CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bartłomiej Drągowski
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 8, 1997
- Nơi sinh
- Białystok, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Mariusz Kulesza
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
187
Trận giữ sạch lưới
47
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 6 | 9 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 23 | 19 | 10 | 0 | 1 |
| 23/24 | Super League 1 | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 5 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Spezia Calcio | 34 | 56 | 6 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | ACF Fiorentina | 7 | 11 | 2 | 0 | 1 |
| 20/21 | Serie A | ACF Fiorentina | 36 | 57 | 8 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | ACF Fiorentina | 31 | 43 | 8 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | FC Empoli | 14 | 24 | 3 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | ACF Fiorentina | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | ACF Fiorentina | 3 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | ACF Fiorentina | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Kypello Elladas | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 9 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Spezia Calcio | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 2 | 4 | 0 | 0 | 1 |
| 19/20 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 4 | 15 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Panathinaikos Athlitikos Omilos | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 15 | — | |
| 2025 | 69 | 27 | — | |
| 2024 | 69 | 12 | — | |
| 24/25 | 69 | 41 | 1 | |
| 2023 | 69 | 1 | — | |
| 22/23 | 69 | 39 | — | |
| 21/22 | 69 | 29 | — | |
| 20/21 | 69 | 40 | — | |
| 19/20 | 69 | 37 | — | |
| 2019 | 69 | 15 | — | |
| 18/19 | 69 | 21 | — | |
| 17/18 | 97 | 38 | — | |
| 16/17 | 97 | 17 | — | |
| 2015 | 69 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 300,0 N € | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2021
- 13 thg 9, 2013: €50k, Jagiellonia
- 5 thg 3, 2015: €500k, Jagiellonia
- 30 thg 6, 2015: €2,50m, Jagiellonia
- 15 thg 7, 2016: €3,20m, Fiorentina
- 2 thg 1, 2017: €3m, Fiorentina
- 29 thg 12, 2017: €2,80m, Fiorentina
- 7 thg 6, 2018: €2m, Fiorentina
- 20 thg 12, 2018: €1,50m, Fiorentina
- 6 thg 6, 2019: €10m, FC Empoli
- 12 thg 12, 2019: €14m, Fiorentina
- 8 thg 4, 2020: €11m, Fiorentina
- 25 thg 8, 2020: €15m, Fiorentina
- 3 thg 6, 2021: €16m, Fiorentina
- 14 thg 10, 2021: €14m, Fiorentina
- 28 thg 12, 2021: €11m, Fiorentina
- 15 thg 3, 2022: €9m, Fiorentina
- 7 thg 6, 2022: €6m, Fiorentina
- 11 thg 11, 2022: €4,50m, Spezia Calcio
- 11 thg 10, 2023: €3,20m, Spezia Calcio
- 27 thg 12, 2023: €2,40m, Spezia Calcio
- 30 thg 5, 2024: €2,50m, Panathinaikos
- 26 thg 9, 2024: €3m, Panathinaikos
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Panathinaikos
- 26 thg 3, 2026: €2m, Widzew Lodz
- 4 thg 6, 2026: €2m, Widzew Lodz
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bartłomiej Drągowski đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bartłomiej Drągowski là Widzew Lodz.
Bartłomiej Drągowski từng mang áo số mấy?
- Bartłomiej Drągowski đã mang áo số 1 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Widzew Lodz.
Bartłomiej Drągowski chơi vị trí nào?
- Bartłomiej Drągowski chơi ở vị trí Thủ môn.
Bartłomiej Drągowski bao nhiêu tuổi?
- Bartłomiej Drągowski 29 tuổi, sinh ngày 19 tháng 8, 1997.
Giá trị thị trường của Bartłomiej Drągowski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bartłomiej Drągowski là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bartłomiej Drągowski là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bartłomiej Drągowski là 16,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2021.
Bartłomiej Drągowski đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bartłomiej Drągowski đã thi đấu 187 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bartłomiej Drągowski đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bartłomiej Drągowski đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bartłomiej Drągowski đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan.
Bartłomiej Drągowski mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bartłomiej Drągowski là Ba Lan.
Bartłomiej Drągowski sinh ra ở đâu?
- Bartłomiej Drągowski sinh ra tại Białystok, Ba Lan.
Bartłomiej Drągowski cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bartłomiej Drągowski là 1,91 m.
Bartłomiej Drągowski thuận chân nào?
- Bartłomiej Drągowski thuận chân phải.
Hợp đồng của Bartłomiej Drągowski kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bartłomiej Drągowski có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.