CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bas Kuipers
Giá trị thị trường
800,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 17 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Amsterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- GFM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
246
Bàn thắng
14
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | FC Arouca | 17 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 25/26 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 30 | 3 | 3 | 2 | 1 |
| 23/24 | Eredivisie | Go Ahead Eagles | 33 | 5 | 4 | 6 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Go Ahead Eagles | 23 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Go Ahead Eagles | 30 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | ADO Den Haag | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | ADO Den Haag | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Excelsior Rotterdam | 22 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | Excelsior Rotterdam | 24 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Excelsior Rotterdam | 30 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | Go Ahead Eagles | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Go Ahead Eagles | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | ADO Den Haag | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | Excelsior Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | Excelsior Rotterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | FC Twente Enschede | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25 | 17 | — | |
| 2025 | 5 | 19 | — | |
| 24/25 | 5 | 48 | — | |
| 23/24 | 5 | 36 | 36 | |
| 22/23 | 5 | 23 | 21 | |
| 21/22 | 5 | 34 | 32 | |
| 20/21 | 5 | 3 | — | |
| 2019 | 5 | 1 | — | |
| 2018 | 15 | 19 | — | |
| 17/18 | 15 | 35 | — | |
| 16/17 | 5 | 35 | — | |
| 15/16 | 5 | 28 | — | |
| 14/15 | 5 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 31 tháng 5, 2024
- 7 thg 8, 2013: €25k, Ajax U21
- 10 thg 2, 2014: €125k, Ajax U21
- 11 thg 8, 2014: €200k, Excelsior
- 10 thg 2, 2015: €350k, Excelsior
- 1 thg 7, 2015: €400k, Excelsior
- 15 thg 7, 2016: €450k, Excelsior
- 7 thg 6, 2017: €350k, Excelsior
- 17 thg 1, 2018: €250k, ADO Den Haag
- 12 thg 6, 2018: €200k, ADO Den Haag
- 18 thg 6, 2019: €300k, FC Viitorul
- 29 thg 6, 2020: €325k, NEC Nijmegen
- 24 thg 10, 2020: €350k, Go Ahead Eagles
- 5 thg 1, 2022: €500k, Go Ahead Eagles
- 8 thg 6, 2022: €650k, Go Ahead Eagles
- 11 thg 11, 2022: €700k, Go Ahead Eagles
- 15 thg 12, 2023: €850k, Go Ahead Eagles
- 31 thg 5, 2024: €1,30m, Go Ahead Eagles
- 17 thg 12, 2024: €1,30m, FC Twente
- 28 thg 5, 2025: €1,20m, FC Twente
- 2 thg 10, 2025: €900k, FC Twente
- 2 thg 12, 2025: €800k, FC Twente
- 28 thg 5, 2026: €800k, FC Arouca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bas Kuipers đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bas Kuipers là FC Arouca.
Bas Kuipers từng mang áo số mấy?
- Bas Kuipers đã mang áo số 25 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Arouca.
Bas Kuipers chơi vị trí nào?
- Bas Kuipers chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Bas Kuipers bao nhiêu tuổi?
- Bas Kuipers 32 tuổi, sinh ngày 17 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Bas Kuipers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bas Kuipers là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bas Kuipers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bas Kuipers là 1,3 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Bas Kuipers đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bas Kuipers đã thi đấu 246 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bas Kuipers đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bas Kuipers đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bas Kuipers đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Bas Kuipers mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bas Kuipers là Hà Lan.
Bas Kuipers sinh ra ở đâu?
- Bas Kuipers sinh ra tại Amsterdam, Hà Lan.
Bas Kuipers cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bas Kuipers là 1,80 m.
Bas Kuipers thuận chân nào?
- Bas Kuipers thuận chân trái.
Hợp đồng của Bas Kuipers kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bas Kuipers có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.