CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Bastian Oczipka
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 12 tháng 1, 1989
- Nơi sinh
- Bergisch Gladbach, Đức
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đức
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
11
Số trận
312
Bàn thắng
3
Kiến tạo
45
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 18 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 27 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 34 | 0 | 5 | 4 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 21 | 1 | 6 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 29 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 33 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 30 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 30 | 1 | 6 | 6 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 20 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 33 | 0 | 10 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 4 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 5 | 2 | — | |
| 21/22 | 20 | 31 | — | |
| 20/21 | 24 | 36 | — | |
| 19/20 | 24 | 38 | 2 | |
| 18/19 | 24 | 26 | — | |
| 17/18 | 24 | 37 | — | |
| 16/17 | 6 | 38 | — | |
| 15/16 | 6 | 35 | — | |
| 14/15 | 6 | 34 | — | |
| 13/14 | 6 | 34 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 4 tháng 4, 2018
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Bastian Oczipka từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Bastian Oczipka trước đây là 1.FC Union Berlin.
Bastian Oczipka từng mang áo số mấy?
- Bastian Oczipka đã mang áo số 5 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Arminia Bielefeld.
Bastian Oczipka từng chơi vị trí nào?
- Bastian Oczipka đã chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Bastian Oczipka bao nhiêu tuổi?
- Bastian Oczipka 37 tuổi, sinh ngày 12 tháng 1, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bastian Oczipka là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bastian Oczipka là 7,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 4, 2018.
Bastian Oczipka đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bastian Oczipka đã thi đấu 312 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bastian Oczipka đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bastian Oczipka mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bastian Oczipka là Đức.
Bastian Oczipka sinh ra ở đâu?
- Bastian Oczipka sinh ra tại Bergisch Gladbach, Đức.
Bastian Oczipka cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bastian Oczipka là 1,85 m.
Bastian Oczipka từng thuận chân nào?
- Trước đây Bastian Oczipka thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.