CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bastos
Giá trị thị trường
600,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 3, 1991
- Nơi sinh
- Luanda, Angola
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Angola
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Joao Havelange Stadium, Rio de Janeiro
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
11
Số trận
191
Bàn thắng
14
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Premier Liga | FK Rostov | 14 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 16 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 18 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 21 | 4 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 11 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Rostov | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FK Rostov | 26 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | FK Rostov | 27 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | FK Rostov | 17 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Russian Super Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | FK Rostov | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FK Rostov | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | FK Rostov | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 12 | |
| 2021 | 16 | 15 | |
| 2020 | 15 | 2 | |
| 19/20 | 15 | 46 | |
| 18/19 | 15 | 49 | |
| 17/18 | 15 | 50 | |
| 2016 | 15 | 5 | |
| 16/17 | 15 | 34 | |
| 15/16 | 15 | 26 | |
| 14/15 | 77 | 30 | |
| 13/14 | 15 | 33 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 29 tháng 12, 2017
- 3 thg 9, 2012: €250k, Petro Luanda
- 13 thg 9, 2013: €400k, Rostov
- 28 thg 3, 2014: €500k, Rostov
- 31 thg 7, 2014: €1m, Rostov
- 18 thg 6, 2015: €1,25m, Rostov
- 6 thg 1, 2016: €3m, Rostov
- 25 thg 5, 2016: €5m, Rostov
- 2 thg 1, 2017: €5m, Lazio
- 28 thg 3, 2017: €4m, Lazio
- 29 thg 12, 2017: €8m, Lazio
- 7 thg 6, 2018: €6,50m, Lazio
- 20 thg 12, 2018: €5m, Lazio
- 6 thg 6, 2019: €4m, Lazio
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Lazio
- 25 thg 8, 2020: €2,70m, Lazio
- 31 thg 1, 2021: €2,50m, Al-Ain
- 5 thg 6, 2021: €1,70m, Al-Ain
- 18 thg 6, 2021: €2m, Al-Ain
- 29 thg 12, 2021: €2m, Rostov
- 2 thg 6, 2022: €1,70m, Rostov
- 2 thg 12, 2022: €1,50m, Al-Ahli
- 21 thg 6, 2023: €1,20m, Al-Ahli
- 11 thg 12, 2023: €1m, S. A. F. Botafogo
- 28 thg 3, 2024: €900k, S. A. F. Botafogo
- 17 thg 6, 2024: €800k, S. A. F. Botafogo
- 27 thg 9, 2024: €1m, S. A. F. Botafogo
- 6 thg 6, 2025: €900k, S. A. F. Botafogo
- 10 thg 12, 2025: €700k, S. A. F. Botafogo
- 26 thg 5, 2026: €600k, S. A. F. Botafogo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bastos đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bastos là S. A. F. Botafogo.
Bastos mang áo số mấy?
- Bastos mang áo số 15. Câu lạc bộ là Botafogo.
Bastos chơi vị trí nào?
- Bastos chơi ở vị trí Trung vệ.
Bastos bao nhiêu tuổi?
- Bastos 35 tuổi, sinh ngày 27 tháng 3, 1991.
Giá trị thị trường của Bastos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bastos là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bastos là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bastos là 8,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2017.
Bastos đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bastos đã thi đấu 191 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bastos đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bastos đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bastos đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Angola. Bastos đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Bastos mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bastos là Angola.
Bastos sinh ra ở đâu?
- Bastos sinh ra tại Luanda, Angola.
Bastos cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bastos là 1,84 m.
Bastos thuận chân nào?
- Bastos thuận chân phải.
Hợp đồng của Bastos kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bastos có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.