CẦU THỦ
Đang thi đấu
Baton Zabergja
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 4, 2001
- Nơi sinh
- Vushtrri, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Kosovo
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
30
Bàn thắng
8
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 22 | 4 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | TOV FK Metalist 1925 Kharkiv | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 17 | |
| 2025 | 7 | 4 | |
| 2023 | 77 | 2 | |
| 2022 | 77 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
- 5 thg 1, 2021: €25k, FC Drenica
- 26 thg 6, 2021: €75k, FC Drenica
- 19 thg 12, 2021: €125k, FC Drenica
- 1 thg 12, 2022: €225k, SC Gjilani
- 11 thg 7, 2023: €250k, SC Gjilani
- 26 thg 10, 2023: €200k, Dinamo City
- 27 thg 5, 2024: €275k, Dinamo City
- 15 thg 11, 2024: €400k, Dinamo City
- 25 thg 3, 2025: €700k, Dinamo City
- 30 thg 5, 2025: €1m, Dinamo City
- 18 thg 12, 2025: €800k, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 23 thg 3, 2026: €1m, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
- 2 thg 6, 2026: €1m, TOV FK Metalist 1925 Kharkiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Baton Zabergja đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Baton Zabergja là TOV FK Metalist 1925 Kharkiv.
Baton Zabergja mang áo số mấy?
- Baton Zabergja mang áo số 26. Câu lạc bộ là Metalist 1925.
Baton Zabergja chơi vị trí nào?
- Baton Zabergja chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Baton Zabergja bao nhiêu tuổi?
- Baton Zabergja 25 tuổi, sinh ngày 18 tháng 4, 2001.
Giá trị thị trường của Baton Zabergja là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Baton Zabergja là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Baton Zabergja đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Baton Zabergja đã thi đấu 30 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Baton Zabergja đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Baton Zabergja đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Baton Zabergja đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Kosovo.
Baton Zabergja mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Baton Zabergja là Kosovo.
Baton Zabergja sinh ra ở đâu?
- Baton Zabergja sinh ra tại Vushtrri, Yugoslavia (Republic).
Baton Zabergja cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Baton Zabergja là 1,85 m.
Baton Zabergja thuận chân nào?
- Baton Zabergja thuận chân phải.
Hợp đồng của Baton Zabergja kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Baton Zabergja có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.