CẦU THỦ
Đang thi đấu
Benjamin André
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 8, 1990
- Nơi sinh
- Nice, Pháp
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Decathlon Arena - Stade Pierre-Mauroy, Lille
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
481
Bàn thắng
24
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | LOSC Lille | 27 | 2 | 2 | 9 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | LOSC Lille | 30 | 0 | 4 | 11 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | LOSC Lille | 30 | 4 | 0 | 8 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | LOSC Lille | 34 | 1 | 2 | 12 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | LOSC Lille | 33 | 2 | 1 | 12 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | LOSC Lille | 35 | 0 | 1 | 10 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | LOSC Lille | 26 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 30 | 3 | 1 | 10 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 34 | 3 | 2 | 11 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 36 | 0 | 3 | 6 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 32 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 22 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AC Ajaccio | 36 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | AC Ajaccio | 27 | 0 | 2 | 5 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Trophée des Champions | LOSC Lille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | LOSC Lille | 8 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | LOSC Lille | 9 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | LOSC Lille | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | LOSC Lille | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | LOSC Lille | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Europa League | LOSC Lille | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Champions League | LOSC Lille | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Stade Rennais FC | 8 | 0 | 1 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 36 | 33 | |
| 24/25 | 21 | 43 | 43 | |
| 23/24 | 21 | 42 | 39 | |
| 22/23 | 21 | 34 | 6 | |
| 21/22 | 21 | 41 | — | |
| 20/21 | 21 | 42 | 3 | |
| 19/20 | 21 | 31 | 1 | |
| 18/19 | 21 | 39 | 36 | |
| 17/18 | 21 | 34 | 25 | |
| 16/17 | 21 | 36 | — | |
| 15/16 | 21 | 37 | — | |
| 14/15 | 21 | 25 | — | |
| 13/14 | 7 | 36 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 9 tháng 4, 2021
- 3 thg 6, 2009: €500k, AC Ajaccio
- 4 thg 9, 2009: €800k, AC Ajaccio
- 24 thg 10, 2010: €1m, AC Ajaccio
- 8 thg 2, 2011: €1,20m, AC Ajaccio
- 30 thg 5, 2011: €1,50m, AC Ajaccio
- 24 thg 12, 2011: €1,75m, AC Ajaccio
- 23 thg 5, 2012: €2,25m, AC Ajaccio
- 7 thg 1, 2013: €2m, AC Ajaccio
- 30 thg 5, 2013: €1,75m, AC Ajaccio
- 14 thg 1, 2014: €1,50m, AC Ajaccio
- 19 thg 8, 2014: €1,75m, Stade Rennais
- 14 thg 1, 2015: €1,50m, Stade Rennais
- 4 thg 2, 2016: €2m, Stade Rennais
- 13 thg 7, 2016: €2,50m, Stade Rennais
- 16 thg 1, 2017: €3,50m, Stade Rennais
- 1 thg 6, 2017: €4m, Stade Rennais
- 24 thg 1, 2018: €6m, Stade Rennais
- 4 thg 6, 2018: €10m, Stade Rennais
- 19 thg 12, 2019: €10m, LOSC Lille
- 8 thg 4, 2020: €8m, LOSC Lille
- 15 thg 10, 2020: €10m, LOSC Lille
- 7 thg 1, 2021: €14m, LOSC Lille
- 9 thg 4, 2021: €15m, LOSC Lille
- 30 thg 5, 2022: €12m, LOSC Lille
- 2 thg 11, 2022: €10m, LOSC Lille
- 27 thg 6, 2023: €9m, LOSC Lille
- 18 thg 12, 2023: €8m, LOSC Lille
- 10 thg 12, 2024: €6m, LOSC Lille
- 3 thg 6, 2025: €5m, LOSC Lille
- 15 thg 12, 2025: €4m, LOSC Lille
- 1 thg 6, 2026: €3m, LOSC Lille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Benjamin André đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Benjamin André là LOSC Lille.
Benjamin André mang áo số mấy?
- Benjamin André mang áo số 21. Câu lạc bộ là Lille.
Benjamin André chơi vị trí nào?
- Benjamin André chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Benjamin André bao nhiêu tuổi?
- Benjamin André 36 tuổi, sinh ngày 3 tháng 8, 1990.
Giá trị thị trường của Benjamin André là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Benjamin André là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Benjamin André là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Benjamin André là 15,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 4, 2021.
Benjamin André đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Benjamin André đã thi đấu 481 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Benjamin André đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Benjamin André đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Benjamin André đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Benjamin André mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Benjamin André là Pháp.
Benjamin André sinh ra ở đâu?
- Benjamin André sinh ra tại Nice, Pháp.
Benjamin André cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Benjamin André là 1,80 m.
Benjamin André thuận chân nào?
- Benjamin André thuận chân phải.
Hợp đồng của Benjamin André kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Benjamin André có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.