CẦU THỦ
Đang thi đấu
Benjamin Henrichs
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- Bocholt, Đức
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sports360 GmbH
Trận tiếp theo
Bundesliga
· Red Bull Arena, Leipzig
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
299
Bàn thắng
10
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | RB Leipzig | 17 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | RB Leipzig | 15 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | RB Leipzig | 33 | 1 | 5 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 30 | 2 | 3 | 8 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 22 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 13 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Monaco | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Monaco | 22 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 23 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | RB Leipzig | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | RB Leipzig | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | AS Monaco | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 39 | 19 | |
| 2024 | 39 | 24 | |
| 23/24 | 39 | 43 | |
| 22/23 | 39 | 48 | |
| 21/22 | 39 | 47 | |
| 20/21 | 39 | 30 | |
| 19/20 | 39 | 16 | |
| 2018 | 39 | 1 | |
| 18/19 | 39 | 41 | |
| 17/18 | 39 | 37 | |
| 16/17 | 39 | 40 | |
| 15/16 | 39 | 18 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2018
- 1 thg 7, 2015: €150k, Leverkusen
- 15 thg 2, 2016: €250k, Leverkusen
- 22 thg 7, 2016: €1,25m, Leverkusen
- 13 thg 10, 2016: €5m, Leverkusen
- 7 thg 2, 2017: €10m, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €12m, Leverkusen
- 24 thg 10, 2018: €16m, Monaco
- 17 thg 12, 2018: €20m, Monaco
- 3 thg 6, 2019: €15m, Monaco
- 8 thg 4, 2020: €12m, Monaco
- 10 thg 2, 2021: €12m, RB Leipzig
- 7 thg 10, 2021: €9m, RB Leipzig
- 24 thg 3, 2022: €12m, RB Leipzig
- 9 thg 6, 2022: €14m, RB Leipzig
- 21 thg 9, 2022: €18m, RB Leipzig
- 9 thg 11, 2022: €15m, RB Leipzig
- 18 thg 10, 2023: €20m, RB Leipzig
- 20 thg 12, 2024: €17m, RB Leipzig
- 5 thg 6, 2025: €15m, RB Leipzig
- 14 thg 10, 2025: €12m, RB Leipzig
- 20 thg 3, 2026: €9m, RB Leipzig
- 27 thg 5, 2026: €7m, RB Leipzig
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Benjamin Henrichs đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Benjamin Henrichs là RB Leipzig.
Benjamin Henrichs từng mang áo số mấy?
- Benjamin Henrichs đã mang áo số 39 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Leipzig.
Benjamin Henrichs chơi vị trí nào?
- Benjamin Henrichs chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Benjamin Henrichs bao nhiêu tuổi?
- Benjamin Henrichs 29 tuổi, sinh ngày 23 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Benjamin Henrichs là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Benjamin Henrichs là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Benjamin Henrichs là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Benjamin Henrichs là 20,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2018.
Benjamin Henrichs đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Benjamin Henrichs đã thi đấu 299 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Benjamin Henrichs đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Benjamin Henrichs đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Benjamin Henrichs đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức.
Benjamin Henrichs mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Benjamin Henrichs là Đức.
Benjamin Henrichs sinh ra ở đâu?
- Benjamin Henrichs sinh ra tại Bocholt, Đức.
Benjamin Henrichs cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Benjamin Henrichs là 1,85 m.
Benjamin Henrichs thuận chân nào?
- Benjamin Henrichs thuận chân phải.
Hợp đồng của Benjamin Henrichs kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Benjamin Henrichs có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.