CẦU THỦ
Đang thi đấu
Berat Djimsiti
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Zürich, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Albania
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- LITCHI AG
Trận tiếp theo
Serie A
· New Balance Arena, Bergamo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
366
Bàn thắng
11
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Atalanta BC | 37 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Atalanta BC | 24 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Atalanta BC | 31 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Atalanta BC | 33 | 0 | 3 | 8 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Atalanta BC | 34 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Atalanta BC | 24 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Benevento Calcio | 30 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Atalanta BC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Atalanta BC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Atalanta BC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Atalanta BC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Atalanta BC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Atalanta BC | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atalanta BC | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UEFA Super Cup | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Atalanta BC | 12 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Atalanta BC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Atalanta BC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atalanta BC | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atalanta BC | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Atalanta BC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | FC Zürich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 51 | — | |
| 24/25 | 19 | 49 | 2 | |
| 23/24 | 19 | 55 | 5 | |
| 22/23 | 19 | 31 | — | |
| 21/22 | 19 | 43 | — | |
| 20/21 | 19 | 48 | — | |
| 19/20 | 19 | 46 | — | |
| 18/19 | 19 | 44 | — | |
| 17/18 | 6 | 36 | — | |
| 2016 | 55 | 11 | — | |
| 2016 | 55 | 1 | — | |
| 2015 | 5 | 2 | — | |
| 2014 | 5 | 7 | — | |
| 2013 | 5 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 23 tháng 3, 2021
- 15 thg 6, 2011: €50k, FC Zürich U18
- 2 thg 6, 2012: €250k, FC Zürich U21
- 10 thg 8, 2012: €450k, FC Zürich
- 29 thg 10, 2012: €500k, FC Zürich
- 14 thg 4, 2013: €750k, FC Zürich
- 17 thg 6, 2013: €1m, FC Zürich
- 16 thg 7, 2014: €1,25m, FC Zürich
- 15 thg 12, 2014: €2m, FC Zürich
- 14 thg 4, 2015: €2,50m, FC Zürich
- 18 thg 6, 2015: €2m, FC Zürich
- 29 thg 9, 2015: €1,75m, FC Zürich
- 18 thg 12, 2015: €1m, FC Zürich
- 15 thg 7, 2016: €800k, Atalanta BC
- 19 thg 12, 2016: €800k, Avellino
- 9 thg 6, 2017: €700k, Avellino
- 29 thg 12, 2017: €800k, Benevento
- 7 thg 6, 2018: €1m, Benevento
- 20 thg 12, 2018: €1,50m, Atalanta BC
- 6 thg 6, 2019: €7,50m, Atalanta BC
- 12 thg 12, 2019: €10m, Atalanta BC
- 3 thg 3, 2020: €15m, Atalanta BC
- 8 thg 4, 2020: €12m, Atalanta BC
- 25 thg 8, 2020: €15m, Atalanta BC
- 29 thg 12, 2020: €18m, Atalanta BC
- 23 thg 3, 2021: €22m, Atalanta BC
- 15 thg 3, 2022: €20m, Atalanta BC
- 7 thg 6, 2022: €17m, Atalanta BC
- 11 thg 11, 2022: €13m, Atalanta BC
- 15 thg 6, 2023: €10m, Atalanta BC
- 18 thg 12, 2024: €8m, Atalanta BC
- 17 thg 6, 2025: €6m, Atalanta BC
- 23 thg 12, 2025: €5m, Atalanta BC
- 29 thg 5, 2026: €4m, Atalanta BC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Berat Djimsiti đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Berat Djimsiti là Atalanta BC.
Berat Djimsiti mang áo số mấy?
- Berat Djimsiti mang áo số 19. Câu lạc bộ là Atalanta.
Berat Djimsiti chơi vị trí nào?
- Berat Djimsiti chơi ở vị trí Trung vệ.
Berat Djimsiti bao nhiêu tuổi?
- Berat Djimsiti 33 tuổi, sinh ngày 19 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường của Berat Djimsiti là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Berat Djimsiti là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Berat Djimsiti là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Berat Djimsiti là 22,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 3, 2021.
Berat Djimsiti đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Berat Djimsiti đã thi đấu 366 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Berat Djimsiti đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Berat Djimsiti đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Berat Djimsiti đã thi đấu 72 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Albania. Berat Djimsiti đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Berat Djimsiti mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Berat Djimsiti là Albania.
Berat Djimsiti sinh ra ở đâu?
- Berat Djimsiti sinh ra tại Zürich, Thụy Sĩ.
Berat Djimsiti cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Berat Djimsiti là 1,90 m.
Berat Djimsiti thuận chân nào?
- Berat Djimsiti thuận chân phải.
Hợp đồng của Berat Djimsiti kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Berat Djimsiti có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.