CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bersant Celina
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 9, 1996
- Nơi sinh
- Prizren, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Kosovo
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 1, 2024
- Hợp đồng cuối đến hết
- 31 tháng 7, 2026
- Người đại diện
- Golden Sports Mgmt
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Friends Arena, Stockholm
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
5
Số trận
88
Bàn thắng
8
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | Kasimpasa | 18 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Dijon FCO | 32 | 0 | 5 | 5 | 1 |
| 16/17 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 27 | 5 | 5 | 1 | 1 |
| 15/16 | Premier League | Manchester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Stoke City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Allmänna Idrottsklubben | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 10 | 20 | |
| 25/26 | 10 | 14 | |
| 2023 | 23 | 2 | |
| 22/23 | 59 | 19 | |
| 2021 | 43 | 2 | |
| 2020 | 10 | 1 | |
| 20/21 | 9 | 32 | |
| 2019 | 10 | 4 | |
| 2018 | 11 | 1 | |
| 16/17 | 10 | 29 | |
| 2015 | 59 | 1 | |
| 15/16 | 59 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 28 tháng 6, 2019
- 17 thg 10, 2016: €1,50m, FC Twente
- 18 thg 1, 2017: €2,50m, FC Twente
- 27 thg 2, 2018: €2,50m, Ipswich
- 24 thg 9, 2018: €3,50m, Swansea
- 28 thg 6, 2019: €5m, Swansea
- 8 thg 4, 2020: €4m, Swansea
- 15 thg 10, 2020: €4m, Dijon
- 9 thg 4, 2021: €3,50m, Dijon
- 4 thg 6, 2021: €3m, Dijon
- 27 thg 10, 2022: €3m, Kasimpasa
- 1 thg 6, 2023: €2,50m, Stoke City
- 8 thg 12, 2023: €1,80m, Allmänna Idrottsklubben
- 20 thg 12, 2024: €1,50m, Allmänna Idrottsklubben
- 18 thg 6, 2025: €2m, Allmänna Idrottsklubben
- 19 thg 11, 2025: €2m, Allmänna Idrottsklubben
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bersant Celina đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bersant Celina là Allmänna Idrottsklubben.
Bersant Celina mang áo số mấy?
- Bersant Celina mang áo số 10. Câu lạc bộ là AIK.
Bersant Celina chơi vị trí nào?
- Bersant Celina chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Bersant Celina bao nhiêu tuổi?
- Bersant Celina 30 tuổi, sinh ngày 9 tháng 9, 1996.
Giá trị thị trường của Bersant Celina là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bersant Celina là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bersant Celina là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bersant Celina là 5,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 6, 2019.
Bersant Celina đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bersant Celina đã thi đấu 88 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bersant Celina đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bersant Celina đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bersant Celina đã thi đấu 36 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Kosovo. Bersant Celina đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Bersant Celina mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bersant Celina là Kosovo.
Bersant Celina sinh ra ở đâu?
- Bersant Celina sinh ra tại Prizren, Yugoslavia (Republic).
Bersant Celina cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bersant Celina là 1,81 m.
Bersant Celina thuận chân nào?
- Bersant Celina thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Bersant Celina kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Bersant Celina đã có hiệu lực đến 31 tháng 7, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.