CẦU THỦ
Đang thi đấu
Blaz Kramer
Giá trị thị trường
900,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Celje, Slovenia
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Slovenia
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Goran Durdic
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
46
Bàn thắng
16
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Konyaspor | 11 | 5 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Konyaspor | 30 | 9 | 3 | 8 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Legia Warszawa | 5 | 2 | 3 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 99 | 11 | |
| 25/26 | 9 | 13 | |
| 24/25 | 99 | 30 | |
| 2024 | 9 | 11 | |
| 23/24 | 9 | 13 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
900,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,2 Tr €
vào 20 tháng 3, 2025
- 7 thg 1, 2017: €50k, NK Aluminij
- 2 thg 8, 2017: €50k, Wolfsburg II
- 27 thg 9, 2017: €75k, Wolfsburg II
- 9 thg 2, 2018: €125k, Wolfsburg II
- 8 thg 8, 2018: €175k, Wolfsburg II
- 7 thg 10, 2019: €300k, FC Zürich
- 6 thg 1, 2020: €500k, FC Zürich
- 8 thg 4, 2020: €400k, FC Zürich
- 28 thg 12, 2020: €1m, FC Zürich
- 15 thg 4, 2021: €600k, FC Zürich
- 29 thg 9, 2022: €400k, Legia Warszawa
- 30 thg 3, 2023: €300k, Legia Warszawa
- 6 thg 10, 2023: €500k, Legia Warszawa
- 29 thg 12, 2023: €600k, Legia Warszawa
- 7 thg 6, 2024: €500k, Legia Warszawa
- 4 thg 10, 2024: €900k, Konyaspor
- 23 thg 12, 2024: €800k, Konyaspor
- 20 thg 3, 2025: €1,20m, Konyaspor
- 18 thg 6, 2025: €1,10m, Konyaspor
- 18 thg 12, 2025: €900k, Al-Okhdood Club
- 21 thg 5, 2026: €900k, Konyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Blaz Kramer đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Blaz Kramer là Al-Okhdood Club.
Blaz Kramer từng mang áo số mấy?
- Blaz Kramer đã mang áo số 99 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Konyaspor.
Blaz Kramer chơi vị trí nào?
- Blaz Kramer chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Blaz Kramer bao nhiêu tuổi?
- Blaz Kramer 30 tuổi, sinh ngày 1 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Blaz Kramer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Blaz Kramer là 900,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Blaz Kramer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Blaz Kramer là 1,2 Tr €, vào ngày 20 tháng 3, 2025.
Blaz Kramer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Blaz Kramer đã thi đấu 46 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Blaz Kramer đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Blaz Kramer đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Blaz Kramer đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovenia.
Blaz Kramer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Blaz Kramer là Slovenia.
Blaz Kramer sinh ra ở đâu?
- Blaz Kramer sinh ra tại Celje, Slovenia.
Blaz Kramer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Blaz Kramer là 1,91 m.
Blaz Kramer thuận chân nào?
- Blaz Kramer thuận chân phải.
Hợp đồng của Blaz Kramer kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Blaz Kramer có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.