CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bogdan Sarnavskyi
Giá trị thị trường
150,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Kyiv, Ukraina
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 7, 2023
- Người đại diện
- FAMK Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
9
Số trận
72
Trận giữ sạch lưới
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 17 | 23 | 5 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | SC Dnipro-1 | 13 | 28 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Lviv | 16 | 24 | 5 | 0 | 1 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK Lviv | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | NK Veres Rivne | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Vorskla Poltava | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | Arsenal Kyiv | 3 | 6 | 0 | 0 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Ukrainian Cup | SC Dnipro-1 | 3 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | PFK Lviv | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | PFK Lviv | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Ukrainian Cup | Arsenal Kyiv | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 29 | 13 | — | |
| 24/25 | 29 | 26 | — | |
| 22/23 | 23 | 29 | 10 | |
| 2021 | 23 | 1 | — | |
| 20/21 | 23 | 24 | — | |
| 19/20 | 23 | 23 | 1 | |
| 18/19 | 23 | 23 | — | |
| 2018 | 23 | 2 | — | |
| 2017 | 12 | 14 | — | |
| 2017 | 12 | 6 | — | |
| 15/16 | 23 | 18 | — | |
| 14/15 | 23 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 7 tháng 6, 2015
- 17 thg 6, 2013: €300k, Arsenal Kyiv II
- 7 thg 6, 2015: €800k, Shakhtar II
- 16 thg 10, 2016: €400k, Ufa
- 2 thg 12, 2016: €300k, Ufa
- 26 thg 6, 2017: €300k, Vorskla Poltava
- 12 thg 1, 2018: €200k, Vorskla Poltava
- 6 thg 8, 2018: €200k, PFC Lviv
- 20 thg 6, 2019: €300k, PFC Lviv
- 4 thg 9, 2020: €500k, SC Dnipro-1
- 14 thg 1, 2021: €400k, SC Dnipro-1
- 7 thg 6, 2021: €300k, SC Dnipro-1
- 6 thg 12, 2021: €350k, Kryvbas
- 4 thg 6, 2022: €250k, Hapoel Tel Aviv
- 6 thg 9, 2022: €300k, Kryvbas
- 5 thg 12, 2023: €300k, Lechia Gdansk
- 21 thg 6, 2024: €350k, Lechia Gdansk
- 9 thg 12, 2024: €300k, Lechia Gdansk
- 6 thg 6, 2025: €250k, Lechia Gdansk
- 8 thg 12, 2025: €200k, Lechia Gdansk
- 4 thg 6, 2026: €150k, Lechia Gdansk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bogdan Sarnavskyi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bogdan Sarnavskyi là Lechia Gdansk.
Bogdan Sarnavskyi mang áo số mấy?
- Bogdan Sarnavskyi mang áo số 29. Câu lạc bộ là Lechia Gdansk.
Bogdan Sarnavskyi chơi vị trí nào?
- Bogdan Sarnavskyi chơi ở vị trí Thủ môn.
Bogdan Sarnavskyi bao nhiêu tuổi?
- Bogdan Sarnavskyi 31 tuổi, sinh ngày 29 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Bogdan Sarnavskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bogdan Sarnavskyi là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bogdan Sarnavskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bogdan Sarnavskyi là 800,0 N €, vào ngày 7 tháng 6, 2015.
Bogdan Sarnavskyi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bogdan Sarnavskyi đã thi đấu 72 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bogdan Sarnavskyi đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bogdan Sarnavskyi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bogdan Sarnavskyi đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ukraina.
Bogdan Sarnavskyi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bogdan Sarnavskyi là Ukraina.
Bogdan Sarnavskyi sinh ra ở đâu?
- Bogdan Sarnavskyi sinh ra tại Kyiv, Ukraina.
Bogdan Sarnavskyi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bogdan Sarnavskyi là 1,87 m.
Bogdan Sarnavskyi thuận chân nào?
- Bogdan Sarnavskyi thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.