CẦU THỦ
Đang thi đấu
Borja Mayoral
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 4, 1997
- Nơi sinh
- Parla, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Footfeel ISM
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
307
Bàn thắng
84
Kiến tạo
21
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Getafe CF | 16 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Getafe CF | 24 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Getafe CF | 27 | 15 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Getafe CF | 35 | 8 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Getafe CF | 18 | 6 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 31 | 10 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Levante UD | 34 | 8 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Levante UD | 29 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 14 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 19 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Getafe CF | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Levante UD | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Levante UD | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 13 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 24 | |
| 24/25 | 9 | 28 | |
| 23/24 | 19 | 31 | |
| 2022 | 25 | 18 | |
| 22/23 | 19 | 41 | |
| 21/22 | 21 | 18 | |
| 20/21 | 21 | 50 | |
| 2020 | 16 | 3 | |
| 19/20 | 21 | 41 | |
| 18/19 | 2 | 32 | |
| 2018 | 21 | 1 | |
| 17/18 | 21 | 38 | |
| 16/17 | 17 | 28 | |
| 2015 | 43 | 1 | |
| 15/16 | 29 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 22 tháng 12, 2023
- 22 thg 7, 2016: €2,50m, Wolfsburg
- 1 thg 1, 2018: €7,50m, Real Madrid
- 21 thg 12, 2018: €5m, Levante
- 11 thg 6, 2019: €4m, Levante
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Levante
- 23 thg 7, 2020: €10m, Real Madrid
- 29 thg 12, 2020: €10m, Roma
- 23 thg 3, 2021: €14m, Roma
- 28 thg 12, 2021: €10m, Roma
- 21 thg 3, 2022: €9m, Getafe CF
- 22 thg 12, 2023: €15m, Getafe CF
- 27 thg 12, 2024: €9m, Getafe CF
- 9 thg 6, 2025: €7,50m, Getafe CF
- 5 thg 6, 2026: €6m, Getafe CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Borja Mayoral đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Borja Mayoral là Getafe CF.
Borja Mayoral mang áo số mấy?
- Borja Mayoral mang áo số 9. Câu lạc bộ là Getafe.
Borja Mayoral chơi vị trí nào?
- Borja Mayoral chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Borja Mayoral bao nhiêu tuổi?
- Borja Mayoral 29 tuổi, sinh ngày 5 tháng 4, 1997.
Giá trị thị trường của Borja Mayoral là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Borja Mayoral là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Borja Mayoral là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Borja Mayoral là 15,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 12, 2023.
Borja Mayoral đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Borja Mayoral đã thi đấu 307 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Borja Mayoral đã ghi được 84 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Borja Mayoral đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Borja Mayoral đã thi đấu 31 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Borja Mayoral đã ghi được 16 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Borja Mayoral mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Borja Mayoral là Tây Ban Nha.
Borja Mayoral sinh ra ở đâu?
- Borja Mayoral sinh ra tại Parla, Tây Ban Nha.
Borja Mayoral cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Borja Mayoral là 1,82 m.
Borja Mayoral thuận chân nào?
- Borja Mayoral thuận chân phải.
Hợp đồng của Borja Mayoral kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Borja Mayoral có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.