CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Bosingwa
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
19 tháng 1, 2016
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 8, 1982
- Nơi sinh
- Mbandaka, Zaire
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 15/16
Mùa giải
5
Số trận
102
Bàn thắng
0
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Süper Lig | Trabzonspor | 12 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Trabzonspor | 24 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Trabzonspor | 27 | 0 | 3 | 3 | 1 |
| 12/13 | Premier League | Queens Park Rangers | 23 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Europa League | Trabzonspor | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Trabzonspor | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | 3 | 12 | 1 | |
| 14/15 | 3 | 32 | 30 | |
| 13/14 | 3 | 35 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
21,5 Tr €
vào 29 tháng 6, 2009
- 4 thg 10, 2004: €5m, Trabzonspor
- 15 thg 2, 2005: €5,50m, Trabzonspor
- 28 thg 10, 2005: €4m, Trabzonspor
- 17 thg 10, 2006: €4,60m, Trabzonspor
- 20 thg 9, 2007: €7m, Trabzonspor
- 18 thg 2, 2008: €8m, Trabzonspor
- 16 thg 5, 2008: €10m, Trabzonspor
- 4 thg 7, 2008: €17m, Trabzonspor
- 23 thg 2, 2009: €20,50m, Trabzonspor
- 29 thg 6, 2009: €21,50m, Trabzonspor
- 25 thg 1, 2010: €20m, Trabzonspor
- 1 thg 2, 2011: €17m, Trabzonspor
- 8 thg 8, 2011: €11m, Trabzonspor
- 6 thg 2, 2012: €6,50m, Trabzonspor
- 24 thg 6, 2012: €5m, Trabzonspor
- 28 thg 1, 2013: €3m, Trabzonspor
- 25 thg 6, 2015: €2m, Trabzonspor
- 19 thg 1, 2016: €1,20m, Trabzonspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Bosingwa từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Bosingwa trước đây là Trabzonspor.
Bosingwa từng mang áo số mấy?
- Bosingwa đã mang áo số 3 trong mùa giải 2016. Câu lạc bộ khi đó là Trabzonspor.
Bosingwa chơi vị trí nào?
- Bosingwa chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Bosingwa bao nhiêu tuổi?
- Bosingwa 44 tuổi, sinh ngày 24 tháng 8, 1982.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Bosingwa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Bosingwa là 1,2 Tr €, vào ngày 19 tháng 1, 2016.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bosingwa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bosingwa là 21,5 Tr €, vào ngày 29 tháng 6, 2009.
Bosingwa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bosingwa đã thi đấu 102 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bosingwa đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bosingwa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bosingwa là Bồ Đào Nha.
Bosingwa sinh ra ở đâu?
- Bosingwa sinh ra tại Mbandaka, Zaire.
Bosingwa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bosingwa là 1,83 m.
Bosingwa thuận chân nào?
- Bosingwa thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.