CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bram Nuytinck
Giá trị thị trường
200,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 4 tháng 5, 1990
- Nơi sinh
- Malden, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Johan Cruijff Arena, Amsterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
341
Bàn thắng
7
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 25 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 30 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 22/23 | Serie A | UC Sampdoria | 19 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Udinese Calcio | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Udinese Calcio | 27 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Udinese Calcio | 20 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Udinese Calcio | 26 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Udinese Calcio | 27 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 17/18 | Serie A | Udinese Calcio | 27 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | RSC Anderlecht | 26 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | JPL | RSC Anderlecht | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | JPL | RSC Anderlecht | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | JPL | RSC Anderlecht | 13 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | JPL | RSC Anderlecht | 23 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 12/13 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Udinese Calcio | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Pro L. Supercup | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Pro L. Supercup | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Europa League | RSC Anderlecht | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | RSC Anderlecht | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | RSC Anderlecht | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | RSC Anderlecht | 5 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 15 | — | |
| 24/25 | 17 | 28 | 19 | |
| 2023 | 17 | 20 | — | |
| 23/24 | 17 | 34 | 21 | |
| 2022 | 17 | 16 | 1 | |
| 21/22 | 17 | 36 | 23 | |
| 20/21 | 17 | 25 | 1 | |
| 19/20 | 17 | 39 | — | |
| 18/19 | 17 | 31 | — | |
| 17/18 | 17 | 40 | — | |
| 16/17 | 14 | 46 | — | |
| 15/16 | 14 | 37 | — | |
| 14/15 | 14 | 19 | — | |
| 13/14 | 14 | 36 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 25 tháng 6, 2013
- 12 thg 7, 2009: €50k, NEC Nijmegen
- 26 thg 1, 2010: €75k, NEC Nijmegen
- 25 thg 8, 2010: €300k, NEC Nijmegen
- 17 thg 1, 2011: €550k, NEC Nijmegen
- 22 thg 6, 2011: €750k, NEC Nijmegen
- 13 thg 7, 2012: €2,50m, NEC Nijmegen
- 17 thg 10, 2012: €3m, RSC Anderlecht
- 9 thg 1, 2013: €4,50m, RSC Anderlecht
- 25 thg 6, 2013: €5m, RSC Anderlecht
- 10 thg 2, 2014: €3m, RSC Anderlecht
- 24 thg 6, 2015: €2,50m, RSC Anderlecht
- 22 thg 10, 2015: €2m, RSC Anderlecht
- 7 thg 2, 2016: €1,30m, RSC Anderlecht
- 30 thg 3, 2017: €2m, RSC Anderlecht
- 29 thg 12, 2017: €3m, Udinese
- 7 thg 6, 2018: €2,80m, Udinese
- 20 thg 12, 2018: €3,50m, Udinese
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Udinese
- 29 thg 12, 2020: €3m, Udinese
- 23 thg 3, 2021: €5m, Udinese
- 7 thg 6, 2022: €3,50m, Udinese
- 11 thg 11, 2022: €2m, Udinese
- 15 thg 6, 2023: €1m, Sampdoria
- 17 thg 10, 2023: €800k, NEC Nijmegen
- 15 thg 12, 2023: €700k, NEC Nijmegen
- 31 thg 5, 2024: €600k, NEC Nijmegen
- 17 thg 12, 2024: €450k, NEC Nijmegen
- 28 thg 5, 2025: €300k, NEC Nijmegen
- 2 thg 12, 2025: €250k, NEC Nijmegen
- 28 thg 5, 2026: €200k, NEC Nijmegen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bram Nuytinck đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bram Nuytinck là NEC Nijmegen.
Bram Nuytinck từng mang áo số mấy?
- Bram Nuytinck đã mang áo số 17 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là NEC Nijmegen.
Bram Nuytinck chơi vị trí nào?
- Bram Nuytinck chơi ở vị trí Trung vệ.
Bram Nuytinck bao nhiêu tuổi?
- Bram Nuytinck 36 tuổi, sinh ngày 4 tháng 5, 1990.
Giá trị thị trường của Bram Nuytinck là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bram Nuytinck là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bram Nuytinck là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bram Nuytinck là 5,0 Tr €, vào ngày 25 tháng 6, 2013.
Bram Nuytinck đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bram Nuytinck đã thi đấu 341 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bram Nuytinck đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bram Nuytinck đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bram Nuytinck đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Bram Nuytinck đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Bram Nuytinck mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bram Nuytinck là Hà Lan.
Bram Nuytinck sinh ra ở đâu?
- Bram Nuytinck sinh ra tại Malden, Hà Lan.
Bram Nuytinck cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bram Nuytinck là 1,91 m.
Bram Nuytinck thuận chân nào?
- Bram Nuytinck thuận chân trái.
Hợp đồng của Bram Nuytinck kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bram Nuytinck có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.