CẦU THỦ
Đang thi đấu
Braydon Manu
Giá trị thị trường
300,0 N €
2 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 28 tháng 3, 1997
- Nơi sinh
- Itzehoe, Đức
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Ghana
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
2
Số trận
8
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Eredivisie | PEC Zwolle | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | SV Darmstadt 98 | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | PEC Zwolle | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | SV Darmstadt 98 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 77 | 1 | |
| 24/25 | 77 | 12 | |
| 23/24 | 7 | 5 | |
| 22/23 | 7 | 3 | |
| 2021 | 33 | 1 | |
| 2020 | 33 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 28 tháng 6, 2023
- 27 thg 7, 2016: €50k, Braunschweig II
- 25 thg 10, 2016: €75k, Braunschweig II
- 30 thg 6, 2017: €100k, Braunschweig II
- 19 thg 10, 2017: €175k, Hallescher FC
- 8 thg 6, 2018: €225k, Hallescher FC
- 13 thg 10, 2018: €275k, Hallescher FC
- 15 thg 1, 2019: €350k, Hallescher FC
- 13 thg 12, 2019: €350k, Darmstadt 98
- 8 thg 4, 2020: €300k, Darmstadt 98
- 20 thg 1, 2021: €300k, Hallescher FC
- 15 thg 12, 2021: €400k, Darmstadt 98
- 16 thg 6, 2022: €550k, Darmstadt 98
- 28 thg 9, 2022: €900k, Darmstadt 98
- 30 thg 11, 2022: €1,30m, Darmstadt 98
- 28 thg 6, 2023: €1,50m, Darmstadt 98
- 29 thg 5, 2024: €1,20m, Darmstadt 98
- 17 thg 12, 2024: €1m, PEC Zwolle
- 24 thg 3, 2025: €750k, VfL Osnabrück
- 11 thg 6, 2025: €500k, VfL Osnabrück
- 2 thg 12, 2025: €300k, PEC Zwolle
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Braydon Manu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Braydon Manu là PEC Zwolle.
Braydon Manu mang áo số mấy?
- Braydon Manu mang áo số 77. Câu lạc bộ là PEC Zwolle.
Braydon Manu chơi vị trí nào?
- Braydon Manu chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Braydon Manu bao nhiêu tuổi?
- Braydon Manu 29 tuổi, sinh ngày 28 tháng 3, 1997.
Giá trị thị trường của Braydon Manu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Braydon Manu là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Braydon Manu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Braydon Manu là 1,5 Tr €, vào ngày 28 tháng 6, 2023.
Braydon Manu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Braydon Manu đã thi đấu 8 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Braydon Manu đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Braydon Manu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Braydon Manu là Ghana.
Braydon Manu sinh ra ở đâu?
- Braydon Manu sinh ra tại Itzehoe, Đức.
Braydon Manu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Braydon Manu là 1,70 m.
Braydon Manu thuận chân nào?
- Braydon Manu sử dụng được cả hai chân.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.