CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bruma
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 10, 1994
- Nơi sinh
- Bissau, Guinea-Bissau
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- LizCampbell
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio da Luz, Lisbon
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
22
Số trận
383
Bàn thắng
74
Kiến tạo
57
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SC Braga | 17 | 7 | 5 | 1 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SL Benfica | 10 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SC Braga | 26 | 6 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SC Braga | 16 | 4 | 6 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 28 | 7 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 14 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 18 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | RB Leipzig | 14 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | RB Leipzig | 28 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Galatasaray | 30 | 11 | 6 | 7 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Sociedad | 32 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Galatasaray | 20 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Galatasaray | 7 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 13 | 1 | 4 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | SC Braga | 6 | 3 | 1 | 0 | 1 |
| 2024 | Europa League Qualifying | SC Braga | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SC Braga | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | SC Braga | 4 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SC Braga | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | PSV Eindhoven | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | RB Leipzig | 6 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | RB Leipzig | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | RB Leipzig | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Galatasaray | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Galatasaray | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 27 | 14 | |
| 25/26 | 7 | 9 | |
| 24/25 | 7 | 30 | |
| 2023 | 27 | 16 | |
| 23/24 | 7 | 39 | |
| 2022 | 22 | 7 | |
| 21/22 | 19 | 51 | |
| 2020 | 7 | 5 | |
| 20/21 | 27 | 27 | |
| 19/20 | 7 | 38 | |
| 18/19 | 17 | 42 | |
| 17/18 | 17 | 46 | |
| 16/17 | 20 | 30 | |
| 15/16 | 7 | 38 | |
| 14/15 | 11 | 34 | |
| 2013 | 20 | 13 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 6,6 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 4,3 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,5 Tr €
vào 28 tháng 12, 2017
- 10 thg 11, 2012: €1,70m, Sporting B
- 28 thg 3, 2013: €2,50m, Sporting
- 13 thg 9, 2013: €10m, Galatasaray
- 11 thg 8, 2014: €9m, Galatasaray
- 27 thg 10, 2014: €8m, Galatasaray
- 25 thg 6, 2015: €7,25m, Galatasaray
- 16 thg 7, 2015: €7m, Real Sociedad
- 7 thg 4, 2016: €5m, Real Sociedad
- 15 thg 7, 2016: €5m, Galatasaray
- 10 thg 1, 2017: €8m, Galatasaray
- 9 thg 6, 2017: €11m, Galatasaray
- 28 thg 12, 2017: €12,50m, Leipzig
- 5 thg 6, 2019: €10m, Leipzig
- 18 thg 12, 2019: €10m, PSV
- 12 thg 3, 2020: €8m, PSV
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, PSV
- 12 thg 10, 2020: €7m, Olympiacos
- 12 thg 2, 2021: €5m, Olympiacos
- 5 thg 1, 2022: €5m, PSV
- 8 thg 6, 2022: €6m, PSV
- 27 thg 10, 2022: €3,60m, Fenerbahçe
- 16 thg 6, 2023: €6m, Braga
- 29 thg 9, 2023: €6,50m, Braga
- 6 thg 6, 2024: €7m, Braga
- 19 thg 12, 2024: €8m, Braga
- 30 thg 5, 2025: €7m, SL Benfica
- 18 thg 12, 2025: €5m, SL Benfica
- 28 thg 5, 2026: €3m, SL Benfica
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bruma đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bruma là SL Benfica.
Bruma mang áo số mấy?
- Bruma mang áo số 27. Câu lạc bộ là Benfica.
Bruma chơi vị trí nào?
- Bruma chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Bruma bao nhiêu tuổi?
- Bruma 31 tuổi, sinh ngày 24 tháng 10, 1994.
Giá trị thị trường của Bruma là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bruma là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruma là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruma là 12,5 Tr €, vào ngày 28 tháng 12, 2017.
Bruma đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bruma đã thi đấu 383 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bruma đã ghi được 74 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bruma đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bruma đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Bruma đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Bruma mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bruma là Bồ Đào Nha.
Bruma sinh ra ở đâu?
- Bruma sinh ra tại Bissau, Guinea-Bissau.
Bruma cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bruma là 1,73 m.
Bruma thuận chân nào?
- Bruma thuận chân phải.
Hợp đồng của Bruma kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bruma có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.