CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bruno Duarte
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 3, 1996
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Roc Nation Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
176
Bàn thắng
50
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Liga Portugal | SC Farense | 32 | 13 | 4 | 6 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 31 | 7 | 4 | 3 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 25 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 23 | 7 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK Lviv | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK Lviv | 19 | 7 | 0 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | SC Farense | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ukrainian Cup | PFK Lviv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Red Star Belgrade | 10 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Red Star Belgrade | 6 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Red Star Belgrade | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Red Star Belgrade | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Vitória Guimarães SC | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 38 | — | |
| 24/25 | 17 | 34 | — | |
| 23/24 | 9 | 35 | — | |
| 21/22 | 9 | 36 | — | |
| 20/21 | 9 | 28 | — | |
| 2019 | 9 | 3 | — | |
| 19/20 | 96 | 34 | — | |
| 18/19 | 9 | 20 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 16 tháng 9, 2025
- 6 thg 8, 2018: €400k, PFC Lviv
- 10 thg 12, 2018: €700k, PFC Lviv
- 30 thg 12, 2019: €1,50m, Vit. Guimarães
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Vit. Guimarães
- 17 thg 8, 2020: €2,50m, Vit. Guimarães
- 21 thg 5, 2021: €1,50m, Vit. Guimarães
- 2 thg 12, 2022: €1,50m, Damac FC
- 12 thg 6, 2023: €1,30m, Damac FC
- 27 thg 12, 2023: €1,30m, Farense
- 8 thg 3, 2024: €2m, Farense
- 6 thg 6, 2024: €3m, Farense
- 19 thg 9, 2024: €4m, Red Star Belgrade
- 12 thg 6, 2025: €4,50m, Red Star Belgrade
- 16 thg 9, 2025: €5m, Red Star Belgrade
- 11 thg 12, 2025: €4,50m, Red Star Belgrade
- 5 thg 6, 2026: €4m, Red Star Belgrade
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bruno Duarte đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bruno Duarte là Red Star Belgrade.
Bruno Duarte mang áo số mấy?
- Bruno Duarte mang áo số 17. Câu lạc bộ là Red Star.
Bruno Duarte chơi vị trí nào?
- Bruno Duarte chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Bruno Duarte bao nhiêu tuổi?
- Bruno Duarte 30 tuổi, sinh ngày 24 tháng 3, 1996.
Giá trị thị trường của Bruno Duarte là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bruno Duarte là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruno Duarte là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruno Duarte là 5,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 9, 2025.
Bruno Duarte đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bruno Duarte đã thi đấu 176 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bruno Duarte đã ghi được 50 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bruno Duarte mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bruno Duarte là Brazil.
Bruno Duarte sinh ra ở đâu?
- Bruno Duarte sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Bruno Duarte cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bruno Duarte là 1,82 m.
Bruno Duarte thuận chân nào?
- Bruno Duarte thuận chân phải.
Hợp đồng của Bruno Duarte kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bruno Duarte có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.