CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Bruno Gama
Giá trị thị trường
200,0 N €
31 tháng 5, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 11, 1987
- Nơi sinh
- Vila Verde, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
13
Số trận
268
Bàn thắng
44
Kiến tạo
27
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 20 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 25 | 5 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 24 | 8 | 3 | 5 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 14 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 22 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 23 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 23 | 5 | 7 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 10 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 38 | 6 | 5 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | Aris Thessalonikis | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Aris Thessalonikis | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Dnipro Dnipropetrovsk (-2020) | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 16 | 1 | — | |
| 2024 | 16 | 2 | — | |
| 2023 | 16 | 4 | — | |
| 2022 | 8 | 5 | — | |
| 21/22 | 16 | 27 | 4 | |
| 20/21 | 16 | 30 | — | |
| 19/20 | 16 | 29 | — | |
| 18/19 | 17 | 16 | — | |
| 17/18 | 21 | 7 | — | |
| 16/17 | 21 | 31 | — | |
| 15/16 | 20 | 38 | — | |
| 14/15 | 20 | 48 | — | |
| 13/14 | 20 | 28 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2015
- 4 thg 10, 2004: €1m, Aris Thessalonikis
- 11 thg 12, 2007: €1,30m, Aris Thessalonikis
- 1 thg 2, 2009: €1,90m, Aris Thessalonikis
- 24 thg 8, 2009: €2m, Aris Thessalonikis
- 5 thg 2, 2010: €1,20m, Aris Thessalonikis
- 1 thg 8, 2010: €1,50m, Aris Thessalonikis
- 12 thg 8, 2011: €1,60m, Aris Thessalonikis
- 8 thg 8, 2012: €3m, Aris Thessalonikis
- 25 thg 12, 2014: €3,50m, Aris Thessalonikis
- 7 thg 6, 2015: €4m, Aris Thessalonikis
- 18 thg 12, 2015: €3,50m, Aris Thessalonikis
- 15 thg 7, 2016: €2m, Aris Thessalonikis
- 5 thg 6, 2017: €1,50m, Aris Thessalonikis
- 1 thg 1, 2018: €1m, Aris Thessalonikis
- 30 thg 5, 2018: €800k, Aris Thessalonikis
- 7 thg 12, 2018: €700k, Aris Thessalonikis
- 21 thg 5, 2019: €500k, Aris Thessalonikis
- 8 thg 4, 2020: €400k, Aris Thessalonikis
- 4 thg 8, 2020: €500k, Aris Thessalonikis
- 9 thg 6, 2022: €300k, Aris Thessalonikis
- 10 thg 1, 2023: €250k, Aris Thessalonikis
- 31 thg 5, 2023: €200k, Aris Thessalonikis
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Bruno Gama từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Bruno Gama trước đây là Aris Thessalonikis.
Bruno Gama từng mang áo số mấy?
- Bruno Gama đã mang áo số 16 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Kalamata.
Bruno Gama chơi vị trí nào?
- Bruno Gama chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Bruno Gama bao nhiêu tuổi?
- Bruno Gama 38 tuổi, sinh ngày 15 tháng 11, 1987.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Bruno Gama là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Bruno Gama là 200,0 N €, vào ngày 31 tháng 5, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruno Gama là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruno Gama là 4,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2015.
Bruno Gama đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bruno Gama đã thi đấu 268 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bruno Gama đã ghi được 44 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bruno Gama mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bruno Gama là Bồ Đào Nha.
Bruno Gama sinh ra ở đâu?
- Bruno Gama sinh ra tại Vila Verde, Bồ Đào Nha.
Bruno Gama cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bruno Gama là 1,75 m.
Bruno Gama thuận chân nào?
- Bruno Gama thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.