CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bruno Martins Indi
Giá trị thị trường
300,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 8 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- Barreiro, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Juzzt Football
Trận tiếp theo
Eredivisie
· De Adelaarshorst, Deventer
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
290
Bàn thắng
11
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Sparta Rotterdam | 27 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 14 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 31 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 27 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Stoke City | 17 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Stoke City | 35 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Porto | 23 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 26 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 32 | 1 | 1 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | Sparta Rotterdam | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Stoke City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | AZ Alkmaar | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AZ Alkmaar | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 28 | 28 | |
| 24/25 | 4 | 38 | 8 | |
| 23/24 | 4 | 24 | 11 | |
| 2022 | 4 | 10 | 10 | |
| 21/22 | 4 | 36 | 2 | |
| 20/21 | 15 | 32 | — | |
| 2020 | 15 | 1 | — | |
| 2019 | 15 | 2 | 2 | |
| 17/18 | 15 | 22 | — | |
| 16/17 | 15 | 36 | — | |
| 15/16 | 3 | 39 | 1 | |
| 14/15 | 3 | 46 | — | |
| 13/14 | 5 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 7,7 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 7,7 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
11,5 Tr €
vào 17 tháng 2, 2015
- 4 thg 8, 2010: €150k, Feyenoord U21
- 17 thg 1, 2011: €250k, Feyenoord U21
- 22 thg 6, 2011: €450k, Feyenoord U21
- 11 thg 1, 2012: €600k, Feyenoord
- 30 thg 6, 2012: €1,25m, Feyenoord
- 9 thg 10, 2012: €3m, Feyenoord
- 9 thg 1, 2013: €4,50m, Feyenoord
- 28 thg 5, 2013: €5m, Feyenoord
- 11 thg 2, 2014: €6m, Feyenoord
- 11 thg 8, 2014: €8m, Porto
- 17 thg 2, 2015: €11,50m, Porto
- 29 thg 7, 2016: €10m, Porto
- 20 thg 2, 2017: €10m, Stoke City
- 28 thg 6, 2017: €11m, Stoke City
- 28 thg 5, 2018: €10m, Stoke City
- 27 thg 2, 2019: €8m, Stoke City
- 28 thg 6, 2019: €6,50m, Stoke City
- 27 thg 2, 2020: €4,50m, Stoke City
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, Stoke City
- 14 thg 10, 2020: €3,50m, AZ Alkmaar
- 6 thg 3, 2021: €3m, AZ Alkmaar
- 4 thg 10, 2021: €2,50m, AZ Alkmaar
- 5 thg 1, 2022: €2,20m, AZ Alkmaar
- 23 thg 6, 2023: €2m, AZ Alkmaar
- 18 thg 3, 2024: €1,50m, AZ Alkmaar
- 31 thg 5, 2024: €1m, AZ Alkmaar
- 17 thg 12, 2024: €800k, AZ Alkmaar
- 28 thg 5, 2025: €650k, AZ Alkmaar
- 2 thg 10, 2025: €400k, Sparta Rotterdam
- 28 thg 5, 2026: €300k, Sparta Rotterdam
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bruno Martins Indi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bruno Martins Indi là Sparta Rotterdam.
Bruno Martins Indi mang áo số mấy?
- Bruno Martins Indi mang áo số 4. Câu lạc bộ là Sparta R..
Bruno Martins Indi chơi vị trí nào?
- Bruno Martins Indi chơi ở vị trí Trung vệ.
Bruno Martins Indi bao nhiêu tuổi?
- Bruno Martins Indi 34 tuổi, sinh ngày 8 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường của Bruno Martins Indi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bruno Martins Indi là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruno Martins Indi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruno Martins Indi là 11,5 Tr €, vào ngày 17 tháng 2, 2015.
Bruno Martins Indi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bruno Martins Indi đã thi đấu 290 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bruno Martins Indi đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bruno Martins Indi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bruno Martins Indi đã thi đấu 36 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Bruno Martins Indi đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Bruno Martins Indi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bruno Martins Indi là Hà Lan.
Bruno Martins Indi sinh ra ở đâu?
- Bruno Martins Indi sinh ra tại Barreiro, Bồ Đào Nha.
Bruno Martins Indi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bruno Martins Indi là 1,85 m.
Bruno Martins Indi thuận chân nào?
- Bruno Martins Indi thuận chân trái.
Hợp đồng của Bruno Martins Indi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bruno Martins Indi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.