CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bruno Varela
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 11, 1994
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Cape Verde
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al-Hazm Club Stadium, Al-Rass
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
226
Trận giữ sạch lưới
81
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 34 | 37 | 13 | 3 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 27 | 31 | 8 | 2 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 27 | 25 | 13 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 25 | 31 | 4 | 3 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 31 | 41 | 10 | 2 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SL Benfica | 29 | 19 | 13 | 1 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 29 | 34 | 8 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Vitória Guimarães SC | 6 | 0 | 6 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Vitória Guimarães SC | 2 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Vitória Guimarães SC | 4 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Ajax Amsterdam | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SL Benfica | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 20 | — | |
| 24/25 | 14 | 49 | 48 | |
| 23/24 | 14 | 31 | 30 | |
| 22/23 | 14 | 33 | 16 | |
| 21/22 | 14 | 31 | 1 | |
| 20/21 | 1 | 32 | — | |
| 2019 | 28 | 19 | — | |
| 19/20 | 1 | 42 | — | |
| 2018 | 12 | 5 | — | |
| 17/18 | 30 | 39 | — | |
| 16/17 | 12 | 33 | — | |
| 2014 | 52 | 2 | — | |
| 2014 | 12 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2018
- 10 thg 11, 2012: €400k, Benfica B
- 8 thg 11, 2013: €600k, Benfica B
- 20 thg 2, 2014: €1m, Benfica B
- 17 thg 2, 2015: €1,50m, Benfica B
- 20 thg 11, 2015: €1m, Real Valladolid
- 22 thg 2, 2016: €800k, Real Valladolid
- 29 thg 7, 2016: €800k, Vitória Setúbal
- 31 thg 10, 2016: €1m, Vitória Setúbal
- 22 thg 2, 2017: €2m, Vitória Setúbal
- 26 thg 6, 2017: €2,50m, Vitória Setúbal
- 7 thg 2, 2018: €4m, Benfica
- 13 thg 6, 2018: €8m, Benfica
- 1 thg 11, 2018: €5m, Benfica
- 11 thg 1, 2019: €3m, Benfica
- 12 thg 6, 2019: €3m, Ajax
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Ajax
- 17 thg 8, 2020: €2m, Benfica
- 28 thg 1, 2021: €4m, Vit. Guimarães
- 21 thg 5, 2021: €3,50m, Vit. Guimarães
- 27 thg 12, 2021: €4m, Vit. Guimarães
- 31 thg 3, 2025: €3,50m, Vit. Guimarães
- 30 thg 5, 2025: €2,50m, Vit. Guimarães
- 18 thg 12, 2025: €2m, Al-Hazem Sport Club
- 4 thg 6, 2026: €1,80m, Al-Hazem Sport Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bruno Varela đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bruno Varela là Al-Hazem Sport Club.
Bruno Varela mang áo số mấy?
- Bruno Varela mang áo số 14. Câu lạc bộ là Al-Hazem.
Bruno Varela chơi vị trí nào?
- Bruno Varela chơi ở vị trí Thủ môn.
Bruno Varela bao nhiêu tuổi?
- Bruno Varela 31 tuổi, sinh ngày 4 tháng 11, 1994.
Giá trị thị trường của Bruno Varela là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bruno Varela là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruno Varela là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bruno Varela là 8,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2018.
Bruno Varela đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bruno Varela đã thi đấu 226 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bruno Varela đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bruno Varela đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Bruno Varela đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cape Verde.
Bruno Varela mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bruno Varela là Cape Verde.
Bruno Varela sinh ra ở đâu?
- Bruno Varela sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
Bruno Varela cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bruno Varela là 1,91 m.
Bruno Varela thuận chân nào?
- Bruno Varela thuận chân phải.
Hợp đồng của Bruno Varela kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bruno Varela có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.