CẦU THỦ
Đang thi đấu
Bryan Linssen
Giá trị thị trường
300,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 10, 1990
- Nơi sinh
- Neeritter, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- V4S
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Johan Cruijff Arena, Amsterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
405
Bàn thắng
134
Kiến tạo
59
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 32 | 11 | 8 | 6 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 15 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 34 | 13 | 8 | 3 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 29 | 8 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 25 | 14 | 6 | 6 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 30 | 12 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Vitesse Arnhem | 33 | 15 | 6 | 4 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | FC Groningen | 28 | 10 | 1 | 5 | 1 |
| 15/16 | Eredivisie | FC Groningen | 28 | 3 | 4 | 6 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | Heracles Almelo | 33 | 10 | 8 | 6 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Heracles Almelo | 31 | 11 | 0 | 7 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | VVV-Venlo | 34 | 8 | 3 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Johan Cruijff Schaal | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Vitesse Arnhem | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | FC Groningen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | FC Groningen | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Johan Cruijff Schaal | FC Groningen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | Heracles Almelo | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | VVV-Venlo | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | Feyenoord Rotterdam | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Vitesse Arnhem | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Vitesse Arnhem | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Groningen | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 30 | 16 | — | |
| 25/26 | 30 | 37 | — | |
| 2023 | 9 | 3 | — | |
| 21/22 | 11 | 41 | — | |
| 20/21 | 11 | 39 | — | |
| 19/20 | 11 | 28 | 28 | |
| 18/19 | 11 | 37 | 29 | |
| 17/18 | 11 | 40 | — | |
| 16/17 | 11 | 32 | — | |
| 15/16 | 11 | 36 | — | |
| 14/15 | 11 | 36 | — | |
| 13/14 | 11 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 850,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 12 tháng 6, 2018
- 14 thg 8, 2008: €50k, Fortuna Sittard
- 14 thg 6, 2009: €250k, Fortuna Sittard
- 1 thg 6, 2010: €350k, MVV Maastricht
- 20 thg 8, 2010: €450k, VVV-Venlo
- 30 thg 6, 2011: €350k, VVV-Venlo
- 23 thg 1, 2012: €450k, VVV-Venlo
- 25 thg 7, 2012: €500k, VVV-Venlo
- 17 thg 1, 2013: €650k, VVV-Venlo
- 11 thg 2, 2014: €900k, Heracles Almelo
- 11 thg 8, 2014: €1m, Heracles Almelo
- 1 thg 7, 2015: €1,25m, FC Groningen
- 11 thg 11, 2015: €1,50m, FC Groningen
- 5 thg 2, 2016: €2m, FC Groningen
- 18 thg 1, 2017: €1,75m, FC Groningen
- 7 thg 6, 2017: €2,50m, FC Groningen
- 17 thg 1, 2018: €2,50m, Vitesse
- 27 thg 3, 2018: €3,50m, Vitesse
- 12 thg 6, 2018: €4m, Vitesse
- 28 thg 12, 2018: €3,50m, Vitesse
- 12 thg 6, 2019: €3m, Vitesse
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Vitesse
- 14 thg 10, 2020: €2,40m, Feyenoord
- 6 thg 1, 2021: €2m, Feyenoord
- 19 thg 5, 2021: €2,20m, Feyenoord
- 6 thg 1, 2023: €1,80m, Urawa Reds
- 27 thg 6, 2023: €1,30m, Urawa Reds
- 22 thg 2, 2024: €1m, Urawa Reds
- 12 thg 6, 2024: €500k, Urawa Reds
- 10 thg 12, 2024: €450k, Urawa Reds
- 28 thg 5, 2025: €400k, NEC Nijmegen
- 2 thg 12, 2025: €350k, NEC Nijmegen
- 28 thg 5, 2026: €300k, NEC Nijmegen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Bryan Linssen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Bryan Linssen là NEC Nijmegen.
Bryan Linssen mang áo số mấy?
- Bryan Linssen mang áo số 30. Câu lạc bộ là NEC Nijmegen.
Bryan Linssen chơi vị trí nào?
- Bryan Linssen chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Bryan Linssen bao nhiêu tuổi?
- Bryan Linssen 35 tuổi, sinh ngày 8 tháng 10, 1990.
Giá trị thị trường của Bryan Linssen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Bryan Linssen là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bryan Linssen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Bryan Linssen là 4,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2018.
Bryan Linssen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Bryan Linssen đã thi đấu 405 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Bryan Linssen đã ghi được 134 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Bryan Linssen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Bryan Linssen là Hà Lan.
Bryan Linssen sinh ra ở đâu?
- Bryan Linssen sinh ra tại Neeritter, Hà Lan.
Bryan Linssen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Bryan Linssen là 1,70 m.
Bryan Linssen thuận chân nào?
- Bryan Linssen thuận chân phải.
Hợp đồng của Bryan Linssen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Bryan Linssen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.