CẦU THỦ
Đang thi đấu
Buatu
Giá trị thị trường
600,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 9, 1993
- Nơi sinh
- Liège, Bỉ
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Angola
- Gia nhập CLB từ
- 25 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Comendador Joaquim de Almeida Freitas, Moreira de Conegos
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
193
Bàn thắng
6
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 31 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 21 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Gil Vicente FC | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | JPL | Sint-Truidense VV | 29 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Desportivo Aves (- 2020) | 12 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 21 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | JPL | SK Beveren | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | SK Beveren | 26 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | JPL | SK Beveren | 29 | 1 | 0 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | Rio Ave FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 39 | 31 | 5 | |
| 2025 | 3 | 3 | — | |
| 2024 | 39 | 12 | — | |
| 24/25 | 39 | 30 | — | |
| 21/22 | 39 | 20 | — | |
| 2020 | 32 | 14 | — | |
| 20/21 | 39 | 34 | — | |
| 2019 | 32 | 12 | — | |
| 18/19 | 5 | 28 | — | |
| 17/18 | 5 | 29 | — | |
| 16/17 | 5 | 28 | — | |
| 15/16 | 5 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
850,0 N €
vào 7 tháng 6, 2021
- 15 thg 9, 2015: €350k, Waasland-Beveren
- 22 thg 10, 2015: €500k, Waasland-Beveren
- 7 thg 2, 2016: €700k, Waasland-Beveren
- 15 thg 7, 2016: €800k, Waasland-Beveren
- 21 thg 1, 2017: €700k, Waasland-Beveren
- 20 thg 10, 2017: €600k, Waasland-Beveren
- 3 thg 6, 2018: €500k, Waasland-Beveren
- 1 thg 11, 2018: €800k, Rio Ave
- 7 thg 6, 2019: €600k, Rio Ave
- 13 thg 12, 2019: €500k, Mouscron
- 8 thg 4, 2020: €400k, Desportivo Aves
- 16 thg 10, 2020: €500k, Sint-Truiden
- 17 thg 3, 2021: €650k, Sint-Truiden
- 7 thg 6, 2021: €850k, Sint-Truiden
- 6 thg 1, 2022: €700k, Sint-Truiden
- 10 thg 6, 2022: €700k, Eyüpspor
- 7 thg 9, 2022: €600k, Valenciennes FC
- 6 thg 6, 2024: €600k, Gil Vicente FC
- 28 thg 5, 2026: €600k, Gil Vicente FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Buatu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Buatu là Gil Vicente FC.
Buatu mang áo số mấy?
- Buatu mang áo số 39. Câu lạc bộ là Gil Vicente.
Buatu chơi vị trí nào?
- Buatu chơi ở vị trí Trung vệ.
Buatu bao nhiêu tuổi?
- Buatu 33 tuổi, sinh ngày 27 tháng 9, 1993.
Giá trị thị trường của Buatu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Buatu là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Buatu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Buatu là 850,0 N €, vào ngày 7 tháng 6, 2021.
Buatu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Buatu đã thi đấu 193 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Buatu đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Buatu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Buatu đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Angola. Buatu đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Buatu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Buatu là Angola.
Buatu sinh ra ở đâu?
- Buatu sinh ra tại Liège, Bỉ.
Buatu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Buatu là 1,87 m.
Buatu thuận chân nào?
- Buatu thuận chân phải.
Hợp đồng của Buatu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Buatu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.