CẦU THỦ
Đang thi đấu
Budu Zivzivadze
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 10 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Kutaisi, Georgia
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Georgia
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Bene-Sport
Trận tiếp theo
2. Bundesliga
· Voith-Arena, Heidenheim
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
46
Bàn thắng
11
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1. Fußballclub Heidenheim 1846 | 20 | 6 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1. Fußballclub Heidenheim 1846 | 15 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Esbjerg fB | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1. Fußballclub Heidenheim 1846 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | 3 | 2 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | Europa League Qualifying | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 12 | 17 | |
| 25/26 | 11 | 22 | |
| 2024 | 11 | 3 | |
| 2023 | 11 | 1 | |
| 2022 | 9 | 6 | |
| 2021 | 9 | 2 | |
| 2020 | 9 | 2 | |
| 2018 | 9 | 2 | |
| 2017 | 11 | 4 | |
| 2017 | 11 | 1 | |
| 2016 | 11 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 27 tháng 3, 2025
- 15 thg 3, 2015: €25k, Torpedo Kutaisi
- 26 thg 7, 2015: €25k, FC Samtredia
- 31 thg 3, 2016: €325k, FC Samtredia
- 23 thg 7, 2016: €350k, FC Samtredia
- 7 thg 12, 2016: €550k, FC Samtredia
- 27 thg 3, 2017: €450k, Esbjerg fB
- 21 thg 6, 2017: €250k, Esbjerg fB
- 18 thg 12, 2017: €100k, Esbjerg fB
- 9 thg 4, 2018: €250k, Dinamo Tbilisi
- 29 thg 8, 2018: €300k, Dinamo Tbilisi
- 5 thg 1, 2019: €400k, Esbjerg fB
- 5 thg 5, 2019: €350k, Torpedo Kutaisi
- 7 thg 8, 2019: €350k, Mezőkövesd
- 30 thg 10, 2019: €500k, Mezőkövesd
- 8 thg 4, 2020: €400k, Mezőkövesd
- 28 thg 7, 2020: €500k, Mezőkövesd
- 23 thg 10, 2020: €600k, Fehérvár
- 24 thg 1, 2021: €750k, Fehérvár
- 1 thg 6, 2021: €800k, Fehérvár
- 7 thg 1, 2022: €600k, Fehérvár
- 7 thg 6, 2022: €800k, Újpest FC
- 31 thg 3, 2023: €700k, Karlsruher SC
- 28 thg 6, 2023: €600k, Karlsruher SC
- 15 thg 12, 2023: €700k, Karlsruher SC
- 6 thg 6, 2024: €900k, Karlsruher SC
- 25 thg 9, 2024: €1,80m, Karlsruher SC
- 27 thg 3, 2025: €2,50m, 1. Fußballclub Heidenheim 1846
- 5 thg 6, 2025: €2m, 1. Fußballclub Heidenheim 1846
- 19 thg 12, 2025: €1,20m, 1. Fußballclub Heidenheim 1846
- 27 thg 5, 2026: €1,20m, 1. Fußballclub Heidenheim 1846
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Budu Zivzivadze đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Budu Zivzivadze là 1. Fußballclub Heidenheim 1846.
Budu Zivzivadze mang áo số mấy?
- Budu Zivzivadze mang áo số 12. Câu lạc bộ là Heidenheim.
Budu Zivzivadze chơi vị trí nào?
- Budu Zivzivadze chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Budu Zivzivadze bao nhiêu tuổi?
- Budu Zivzivadze 32 tuổi, sinh ngày 10 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Budu Zivzivadze là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Budu Zivzivadze là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Budu Zivzivadze là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Budu Zivzivadze là 2,5 Tr €, vào ngày 27 tháng 3, 2025.
Budu Zivzivadze đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Budu Zivzivadze đã thi đấu 46 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Budu Zivzivadze đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Budu Zivzivadze đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Budu Zivzivadze đã thi đấu 43 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Georgia. Budu Zivzivadze đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Budu Zivzivadze mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Budu Zivzivadze là Georgia.
Budu Zivzivadze sinh ra ở đâu?
- Budu Zivzivadze sinh ra tại Kutaisi, Georgia.
Budu Zivzivadze cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Budu Zivzivadze là 1,89 m.
Budu Zivzivadze thuận chân nào?
- Budu Zivzivadze sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Budu Zivzivadze kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Budu Zivzivadze có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.