CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Burak Yilmaz
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 7, 1985
- Nơi sinh
- Antalya
- Chiều cao
- 1,88 m
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
11
Số trận
300
Bàn thắng
161
Kiến tạo
47
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 26 | 9 | 5 | 8 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | LOSC Lille | 31 | 4 | 3 | 9 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | LOSC Lille | 28 | 16 | 5 | 6 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 25 | 13 | 7 | 4 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 15 | 11 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Trabzonspor | 7 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Trabzonspor | 25 | 23 | 4 | 7 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Galatasaray | 15 | 9 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Galatasaray | 28 | 16 | 4 | 7 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Galatasaray | 32 | 16 | 7 | 3 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Galatasaray | 30 | 24 | 8 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | LOSC Lille | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | LOSC Lille | 7 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | LOSC Lille | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Galatasaray | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Galatasaray | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Galatasaray | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Galatasaray | 9 | 8 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 22/23 | 17 | 27 | 17 | |
| 21/22 | 17 | 40 | — | |
| 20/21 | 17 | 34 | — | |
| 2019 | 71 | 15 | — | |
| 19/20 | 17 | 25 | 24 | |
| 2018 | 17 | 7 | — | |
| 17/18 | 17 | 25 | 5 | |
| 15/16 | 17 | 19 | — | |
| 14/15 | 17 | 34 | — | |
| 13/14 | 17 | 40 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
18 Tr €
vào 15 tháng 6, 2013
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Burak Yilmaz từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Burak Yilmaz trước đây là Fortuna Sittardia Combinatie.
Burak Yilmaz từng mang áo số mấy?
- Burak Yilmaz đã mang áo số 17 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là Fortuna Sittard.
Burak Yilmaz từng chơi vị trí nào?
- Burak Yilmaz đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Burak Yilmaz bao nhiêu tuổi?
- Burak Yilmaz 41 tuổi, sinh ngày 15 tháng 7, 1985.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Burak Yilmaz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Burak Yilmaz là 18 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2013.
Burak Yilmaz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Burak Yilmaz đã thi đấu 300 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Burak Yilmaz đã ghi được 161 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Burak Yilmaz sinh ra ở đâu?
- Burak Yilmaz sinh ra tại Antalya.
Burak Yilmaz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Burak Yilmaz là 1,88 m.
Burak Yilmaz từng thuận chân nào?
- Burak Yilmaz từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.