CẦU THỦ
Đang thi đấu
Caju
Giá trị thị trường
500,0 N €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 17 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Irecê, Brazil
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 1, 2026
- Người đại diện
- TSG
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
4
Số trận
9
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 2019 | Europa League Qualifying | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 13 | 4 | |
| 2025 | 3 | 4 | |
| 2023 | 3 | 11 | |
| 2022 | 3 | 2 | |
| 2021 | 22 | 9 | |
| 2019 | 95 | 3 | |
| 2018 | 3 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 120,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 350,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 30 tháng 12, 2019
- 1 thg 2, 2015: €750k, Santos
- 15 thg 12, 2015: €500k, Santos
- 7 thg 12, 2017: €300k, Santos
- 23 thg 5, 2018: €200k, Santos
- 31 thg 12, 2018: €600k, APOEL Nicosia
- 25 thg 6, 2019: €750k, APOEL Nicosia
- 30 thg 12, 2019: €1m, Braga
- 8 thg 4, 2020: €800k, Goiás
- 28 thg 1, 2021: €800k, Braga
- 21 thg 5, 2021: €600k, Braga
- 11 thg 1, 2022: €800k, Aris Limassol
- 20 thg 6, 2022: €700k, Aris Limassol
- 31 thg 5, 2023: €600k, Aris Limassol
- 28 thg 12, 2023: €700k, Aris Limassol
- 17 thg 5, 2024: €800k, Aris Limassol
- 29 thg 5, 2025: €650k, Aris Limassol
- 21 thg 10, 2025: €600k, Without Club
- 5 thg 6, 2026: €500k, FK Spartak Subotica
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Caju đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Caju là FK Spartak Subotica.
Caju từng mang áo số mấy?
- Caju đã mang áo số 13 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Spartak.
Caju chơi vị trí nào?
- Caju chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Caju bao nhiêu tuổi?
- Caju 31 tuổi, sinh ngày 17 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Caju là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Caju là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Caju là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Caju là 1,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 12, 2019.
Caju đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Caju đã thi đấu 9 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Caju đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Caju đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Caju đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Caju mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Caju là Brazil.
Caju sinh ra ở đâu?
- Caju sinh ra tại Irecê, Brazil.
Caju cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Caju là 1,83 m.
Caju thuận chân nào?
- Caju thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.