CẦU THỦ
Đang thi đấu
Callum Hudson-Odoi
Giá trị thị trường
30,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 11, 2000
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- BTS
Trận tiếp theo
Premier League
· Selhurst Park, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
251
Bàn thắng
35
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Nottingham Forest | 30 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Nottingham Forest | 31 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Nottingham Forest | 29 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 15 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 23 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 22 | 1 | 5 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Watford FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Nottingham Forest | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Nottingham Forest | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Nottingham Forest | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Nottingham Forest | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 7 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 18/19 | Europa League | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 44 | |
| 24/25 | 14 | 36 | |
| 23/24 | 14 | 36 | |
| 22/23 | 17 | 34 | |
| 2022 | 20 | 3 | |
| 21/22 | 20 | 34 | |
| 20/21 | 20 | 51 | |
| 19/20 | 20 | 34 | |
| 18/19 | 20 | 26 | |
| 17/18 | 70 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
30,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 15 thg 2, 2019: €25m, Chelsea
- 13 thg 6, 2019: €35m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €31,50m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €35m, Chelsea
- 8 thg 6, 2021: €32m, Chelsea
- 29 thg 3, 2022: €30m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €25m, Chelsea
- 9 thg 11, 2022: €25m, Leverkusen
- 29 thg 3, 2023: €17m, Leverkusen
- 22 thg 6, 2023: €15m, Leverkusen
- 9 thg 10, 2023: €12m, Nottingham Forest
- 14 thg 3, 2024: €15m, Nottingham Forest
- 27 thg 5, 2024: €18m, Nottingham Forest
- 1 thg 10, 2024: €22m, Nottingham Forest
- 16 thg 12, 2024: €24m, Nottingham Forest
- 30 thg 5, 2025: €25m, Nottingham Forest
- 17 thg 10, 2025: €30m, Nottingham Forest
- 3 thg 6, 2026: €30m, Nottingham Forest
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Callum Hudson-Odoi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Callum Hudson-Odoi là Nottingham Forest.
Callum Hudson-Odoi mang áo số mấy?
- Callum Hudson-Odoi mang áo số 7. Câu lạc bộ là Nott'm Forest.
Callum Hudson-Odoi chơi vị trí nào?
- Callum Hudson-Odoi chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Callum Hudson-Odoi bao nhiêu tuổi?
- Callum Hudson-Odoi 25 tuổi, sinh ngày 7 tháng 11, 2000.
Giá trị thị trường của Callum Hudson-Odoi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Callum Hudson-Odoi là 30,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Callum Hudson-Odoi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Callum Hudson-Odoi là 35,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Callum Hudson-Odoi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Callum Hudson-Odoi đã thi đấu 251 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Callum Hudson-Odoi đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Callum Hudson-Odoi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Callum Hudson-Odoi đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh.
Callum Hudson-Odoi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Callum Hudson-Odoi là Anh.
Callum Hudson-Odoi sinh ra ở đâu?
- Callum Hudson-Odoi sinh ra tại London, Anh.
Callum Hudson-Odoi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Callum Hudson-Odoi là 1,78 m.
Callum Hudson-Odoi thuận chân nào?
- Callum Hudson-Odoi thuận chân phải.
Hợp đồng của Callum Hudson-Odoi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Callum Hudson-Odoi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.