CẦU THỦ
Đang thi đấu
Callum McGregor
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 14 tháng 6, 1993
- Nơi sinh
- Glasgow, Scotland
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 5, 2014
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2028
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Fir Park, Motherwell
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
21
Số trận
500
Bàn thắng
71
Kiến tạo
71
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Celtic FC | 32 | 2 | 2 | 8 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Celtic FC | 30 | 8 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Celtic FC | 30 | 2 | 5 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Celtic FC | 26 | 3 | 2 | 2 | 1 |
| 21/22 | Premiership | Celtic FC | 28 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Celtic FC | 33 | 3 | 7 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Celtic FC | 30 | 9 | 7 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Celtic FC | 30 | 3 | 10 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Celtic FC | 31 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Celtic FC | 31 | 6 | 7 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premiership | Celtic FC | 27 | 4 | 6 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premiership | Celtic FC | 17 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Celtic FC | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Celtic FC | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Celtic FC | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Celtic FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Celtic FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Celtic FC | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Celtic FC | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Celtic FC | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Celtic FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Celtic FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Celtic FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Celtic FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Celtic FC | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Celtic FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Celtic FC | 6 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Celtic FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 42 | 47 | 46 | |
| 24/25 | 42 | 45 | 44 | |
| 23/24 | 42 | 39 | 37 | |
| 22/23 | 42 | 34 | 33 | |
| 21/22 | 42 | 43 | 40 | |
| 20/21 | 42 | 45 | 14 | |
| 19/20 | 42 | 48 | 1 | |
| 18/19 | 42 | 50 | 1 | |
| 17/18 | 42 | 52 | 1 | |
| 16/17 | 42 | 54 | — | |
| 15/16 | 42 | 42 | — | |
| 14/15 | 42 | 43 | — | |
| 2013 | 8 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 5 tháng 12, 2023
- 7 thg 3, 2014: €150k, Notts County
- 7 thg 10, 2014: €750k, Celtic FC
- 30 thg 11, 2015: €1m, Celtic FC
- 14 thg 2, 2017: €1,25m, Celtic FC
- 4 thg 3, 2018: €1,75m, Celtic FC
- 8 thg 8, 2018: €2m, Celtic FC
- 20 thg 8, 2019: €5m, Celtic FC
- 8 thg 4, 2020: €4m, Celtic FC
- 21 thg 7, 2020: €6m, Celtic FC
- 18 thg 1, 2021: €6,50m, Celtic FC
- 28 thg 5, 2021: €7m, Celtic FC
- 31 thg 12, 2021: €7,50m, Celtic FC
- 27 thg 6, 2022: €8m, Celtic FC
- 26 thg 6, 2023: €8,50m, Celtic FC
- 5 thg 12, 2023: €9m, Celtic FC
- 30 thg 5, 2024: €8,50m, Celtic FC
- 3 thg 12, 2024: €7,50m, Celtic FC
- 12 thg 3, 2025: €6,50m, Celtic FC
- 17 thg 6, 2025: €5m, Celtic FC
- 10 thg 12, 2025: €4,50m, Celtic FC
- 5 thg 3, 2026: €3m, Celtic FC
- 20 thg 5, 2026: €2m, Celtic FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Callum McGregor đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Callum McGregor là Celtic FC.
Callum McGregor mang áo số mấy?
- Callum McGregor mang áo số 42. Câu lạc bộ là Celtic.
Callum McGregor chơi vị trí nào?
- Callum McGregor chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Callum McGregor bao nhiêu tuổi?
- Callum McGregor 33 tuổi, sinh ngày 14 tháng 6, 1993.
Giá trị thị trường của Callum McGregor là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Callum McGregor là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Callum McGregor là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Callum McGregor là 9,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 12, 2023.
Callum McGregor đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Callum McGregor đã thi đấu 500 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Callum McGregor đã ghi được 71 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Callum McGregor đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Callum McGregor đã thi đấu 63 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland. Callum McGregor đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Callum McGregor mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Callum McGregor là Scotland.
Callum McGregor sinh ra ở đâu?
- Callum McGregor sinh ra tại Glasgow, Scotland.
Callum McGregor cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Callum McGregor là 1,78 m.
Callum McGregor thuận chân nào?
- Callum McGregor thuận chân trái.
Hợp đồng của Callum McGregor kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Callum McGregor có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.