CẦU THỦ
Đang thi đấu
Callum Wilson
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- Coventry, Anh
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Trận tiếp theo
Championship
· London Stadium, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
286
Bàn thắng
98
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | West Ham United | 32 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Newcastle United | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Newcastle United | 20 | 9 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Newcastle United | 31 | 18 | 5 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Newcastle United | 18 | 8 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Newcastle United | 26 | 12 | 5 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | AFC Bournemouth | 35 | 8 | 3 | 9 | 0 |
| 18/19 | Premier League | AFC Bournemouth | 30 | 14 | 10 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | AFC Bournemouth | 28 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | AFC Bournemouth | 20 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | AFC Bournemouth | 13 | 5 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Newcastle United | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Newcastle United | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | AFC Bournemouth | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | AFC Bournemouth | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | AFC Bournemouth | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Newcastle United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 40 | — | |
| 24/25 | 9 | 20 | — | |
| 23/24 | 9 | 24 | — | |
| 22/23 | 9 | 32 | — | |
| 21/22 | 9 | 18 | 2 | |
| 20/21 | 13 | 27 | — | |
| 19/20 | 13 | 37 | — | |
| 18/19 | 13 | 30 | — | |
| 17/18 | 13 | 30 | — | |
| 16/17 | 13 | 23 | — | |
| 2015 | 13 | 2 | — | |
| 15/16 | 13 | 13 | — | |
| 2013 | 20 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 22,3 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,7 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 30 thg 7, 2010: €50k, Coventry U21
- 29 thg 8, 2013: €150k, Coventry
- 8 thg 10, 2013: €750k, Coventry
- 19 thg 8, 2014: €2,50m, Bournemouth
- 24 thg 2, 2015: €3m, Bournemouth
- 1 thg 7, 2015: €7m, Bournemouth
- 1 thg 8, 2016: €9m, Bournemouth
- 20 thg 2, 2017: €10m, Bournemouth
- 17 thg 10, 2018: €15m, Bournemouth
- 19 thg 12, 2018: €25m, Bournemouth
- 13 thg 6, 2019: €30m, Bournemouth
- 8 thg 4, 2020: €24m, Bournemouth
- 30 thg 7, 2020: €20m, Bournemouth
- 13 thg 10, 2020: €22,50m, Newcastle
- 18 thg 3, 2021: €25m, Newcastle
- 8 thg 6, 2021: €22m, Newcastle
- 23 thg 12, 2021: €20m, Newcastle
- 15 thg 6, 2022: €18m, Newcastle
- 20 thg 6, 2023: €16m, Newcastle
- 19 thg 12, 2023: €13m, Newcastle
- 16 thg 12, 2024: €11m, Newcastle
- 30 thg 5, 2025: €8m, Newcastle
- 17 thg 10, 2025: €7m, West Ham United
- 9 thg 12, 2025: €5m, West Ham United
- 3 thg 6, 2026: €4m, West Ham United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Callum Wilson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Callum Wilson là West Ham United.
Callum Wilson mang áo số mấy?
- Callum Wilson mang áo số 9. Câu lạc bộ là West Ham.
Callum Wilson chơi vị trí nào?
- Callum Wilson chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Callum Wilson bao nhiêu tuổi?
- Callum Wilson 34 tuổi, sinh ngày 27 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường của Callum Wilson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Callum Wilson là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Callum Wilson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Callum Wilson là 30,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Callum Wilson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Callum Wilson đã thi đấu 286 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Callum Wilson đã ghi được 98 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Callum Wilson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Callum Wilson đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Callum Wilson đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Callum Wilson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Callum Wilson là Anh.
Callum Wilson sinh ra ở đâu?
- Callum Wilson sinh ra tại Coventry, Anh.
Callum Wilson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Callum Wilson là 1,80 m.
Callum Wilson thuận chân nào?
- Callum Wilson thuận chân phải.
Hợp đồng của Callum Wilson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Callum Wilson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.