CẦU THỦ
Đang thi đấu
Calvin Stengs
Giá trị thị trường
4,5 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 12, 1998
- Nơi sinh
- Nieuw-Vennep, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 28 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Team Raiola
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
222
Bàn thắng
33
Kiến tạo
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Pisa Sporting Club | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 12 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 29 | 6 | 14 | 2 | 0 |
| 22/23 | JPL | Royal Antwerp FC | 21 | 1 | 4 | 5 | 1 |
| 22/23 | Ligue 1 | OGC Nice | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | OGC Nice | 24 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 30 | 7 | 5 | 1 | 1 |
| 19/20 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 25 | 5 | 8 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 21 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 2023 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | AZ Alkmaar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Feyenoord Rotterdam | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Feyenoord Rotterdam | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | OGC Nice | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AZ Alkmaar | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | AZ Alkmaar | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | AZ Alkmaar | 8 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | AZ Alkmaar | 6 | 3 | 2 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 10 | 4 | |
| 25/26 | 23 | 14 | |
| 24/25 | 10 | 17 | |
| 23/24 | 10 | 43 | |
| 22/23 | 14 | 21 | |
| 2022 | 22 | 6 | |
| 21/22 | 22 | 32 | |
| 20/21 | 7 | 38 | |
| 19/20 | 7 | 42 | |
| 18/19 | 7 | 25 | |
| 2017 | 29 | 1 | |
| 16/17 | 34 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2019
- 14 thg 12, 2016: €50k, AZ Alkmaar U21
- 18 thg 1, 2017: €100k, AZ Alkmaar U21
- 7 thg 6, 2017: €500k, AZ Alkmaar U21
- 17 thg 1, 2018: €500k, AZ Alkmaar
- 28 thg 12, 2018: €1m, AZ Alkmaar
- 13 thg 3, 2019: €5,50m, AZ Alkmaar
- 12 thg 6, 2019: €7m, AZ Alkmaar
- 19 thg 9, 2019: €12m, AZ Alkmaar
- 18 thg 12, 2019: €20m, AZ Alkmaar
- 8 thg 4, 2020: €18m, AZ Alkmaar
- 6 thg 1, 2021: €16m, AZ Alkmaar
- 6 thg 3, 2021: €15m, AZ Alkmaar
- 19 thg 5, 2021: €14m, AZ Alkmaar
- 8 thg 10, 2021: €15m, Nice
- 30 thg 5, 2022: €13m, Nice
- 4 thg 11, 2022: €11m, Royal Antwerp
- 9 thg 6, 2023: €10m, Royal Antwerp
- 15 thg 12, 2023: €15m, Feyenoord
- 17 thg 12, 2024: €12m, Feyenoord
- 28 thg 3, 2025: €8m, Feyenoord
- 28 thg 5, 2025: €7m, Feyenoord
- 23 thg 12, 2025: €6m, Pisa Sporting Club
- 29 thg 5, 2026: €4,50m, Pisa Sporting Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Calvin Stengs đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Calvin Stengs là Pisa Sporting Club.
Calvin Stengs mang áo số mấy?
- Calvin Stengs mang áo số 10. Câu lạc bộ là Feyenoord.
Calvin Stengs chơi vị trí nào?
- Calvin Stengs chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Calvin Stengs bao nhiêu tuổi?
- Calvin Stengs 27 tuổi, sinh ngày 18 tháng 12, 1998.
Giá trị thị trường của Calvin Stengs là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Calvin Stengs là 4,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Calvin Stengs là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Calvin Stengs là 20,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2019.
Calvin Stengs đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Calvin Stengs đã thi đấu 222 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Calvin Stengs đã ghi được 33 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Calvin Stengs đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Calvin Stengs đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Calvin Stengs đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Calvin Stengs mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Calvin Stengs là Hà Lan.
Calvin Stengs sinh ra ở đâu?
- Calvin Stengs sinh ra tại Nieuw-Vennep, Hà Lan.
Calvin Stengs cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Calvin Stengs là 1,87 m.
Calvin Stengs thuận chân nào?
- Calvin Stengs thuận chân trái.
Hợp đồng của Calvin Stengs kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Calvin Stengs có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.