CẦU THỦ
Đang thi đấu
Calvin Verdonk
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 26 tháng 4, 1997
- Nơi sinh
- Dordrecht, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Indonesia
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Muy Manero
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Decathlon Arena - Stade Pierre-Mauroy, Lille
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
224
Bàn thắng
9
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | LOSC Lille | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 25/26 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 33 | 1 | 1 | 9 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 33 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 17 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 21 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Famalicão | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Famalicão | 12 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 22 | 1 | 2 | 4 | 1 |
| 18/19 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 12 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | PEC Zwolle | 17 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 14/15 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Famalicão | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | Feyenoord Rotterdam | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | PEC Zwolle | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | LOSC Lille | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 35 | — | |
| 2025 | 24 | 4 | — | |
| 24/25 | 24 | 35 | 4 | |
| 23/24 | 24 | 39 | — | |
| 22/23 | 24 | 26 | — | |
| 2021 | 5 | 5 | — | |
| 21/22 | 24 | 33 | — | |
| 20/21 | 5 | 18 | — | |
| 2019 | 29 | 3 | — | |
| 19/20 | 4 | 24 | — | |
| 18/19 | 29 | 40 | — | |
| 2017 | 5 | 3 | — | |
| 16/17 | 5 | 30 | — | |
| 2015 | 34 | 1 | — | |
| 15/16 | 24 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 10 tháng 10, 2025
- 8 thg 3, 2015: €50k, Feyenoord U19
- 1 thg 7, 2015: €150k, Feyenoord
- 15 thg 7, 2016: €250k, PEC Zwolle
- 18 thg 1, 2017: €650k, PEC Zwolle
- 7 thg 6, 2017: €550k, PEC Zwolle
- 1 thg 3, 2018: €450k, NEC Nijmegen
- 29 thg 6, 2018: €500k, NEC Nijmegen
- 28 thg 12, 2018: €1m, Feyenoord
- 13 thg 3, 2019: €2m, Feyenoord
- 18 thg 12, 2019: €2m, FC Twente
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, FC Twente
- 22 thg 10, 2020: €1,60m, Famalicão
- 28 thg 1, 2021: €1,30m, Famalicão
- 21 thg 5, 2021: €900k, Famalicão
- 5 thg 1, 2022: €700k, NEC Nijmegen
- 11 thg 11, 2022: €800k, NEC Nijmegen
- 15 thg 12, 2023: €1,20m, NEC Nijmegen
- 18 thg 3, 2024: €1,80m, NEC Nijmegen
- 31 thg 5, 2024: €2,50m, NEC Nijmegen
- 10 thg 10, 2025: €3m, LOSC Lille
- 1 thg 6, 2026: €2,50m, LOSC Lille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Calvin Verdonk đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Calvin Verdonk là LOSC Lille.
Calvin Verdonk mang áo số mấy?
- Calvin Verdonk mang áo số 24. Câu lạc bộ là Lille.
Calvin Verdonk chơi vị trí nào?
- Calvin Verdonk chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Calvin Verdonk bao nhiêu tuổi?
- Calvin Verdonk 29 tuổi, sinh ngày 26 tháng 4, 1997.
Giá trị thị trường của Calvin Verdonk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Calvin Verdonk là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Calvin Verdonk là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Calvin Verdonk là 3,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 10, 2025.
Calvin Verdonk đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Calvin Verdonk đã thi đấu 224 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Calvin Verdonk đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Calvin Verdonk đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Calvin Verdonk đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Indonesia.
Calvin Verdonk mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Calvin Verdonk là Indonesia.
Calvin Verdonk sinh ra ở đâu?
- Calvin Verdonk sinh ra tại Dordrecht, Hà Lan.
Calvin Verdonk cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Calvin Verdonk là 1,74 m.
Calvin Verdonk thuận chân nào?
- Calvin Verdonk thuận chân trái.
Hợp đồng của Calvin Verdonk kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Calvin Verdonk có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.