CẦU THỦ
Đang thi đấu
Cameron Carter-Vickers
Giá trị thị trường
9,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 12, 1997
- Nơi sinh
- Southend, Anh
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2029
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Fir Park, Motherwell
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
159
Bàn thắng
7
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Celtic FC | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premiership | Celtic FC | 27 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premiership | Celtic FC | 21 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Celtic FC | 29 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Celtic FC | 28 | 4 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | SFA Cup | Celtic FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | AFC Bournemouth | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Swansea City | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Sheffield United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Celtic FC | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Celtic FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Celtic FC | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20 | 13 | — | |
| 24/25 | 20 | 39 | 3 | |
| 23/24 | 20 | 27 | 5 | |
| 22/23 | 20 | 36 | 9 | |
| 2021 | 38 | 1 | — | |
| 21/22 | 20 | 36 | — | |
| 2021 | 18 | 4 | — | |
| 2020 | 38 | 1 | — | |
| 2019 | 17 | 3 | — | |
| 2018 | 16 | 1 | — | |
| 2017 | 38 | 1 | — | |
| 16/17 | 38 | 23 | — | |
| 15/16 | 38 | 4 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 2 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
9,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2024
- 25 thg 11, 2016: €500k, Tottenham
- 27 thg 2, 2018: €1m, Ipswich
- 24 thg 9, 2018: €1,50m, Swansea
- 13 thg 6, 2019: €1,50m, Tottenham
- 16 thg 10, 2019: €2,50m, Stoke City
- 27 thg 2, 2020: €2,50m, Luton
- 8 thg 4, 2020: €2m, Luton
- 13 thg 10, 2020: €2m, Tottenham
- 10 thg 3, 2021: €2m, Bournemouth
- 8 thg 6, 2021: €2m, Tottenham
- 31 thg 12, 2021: €3m, Celtic FC
- 15 thg 6, 2022: €7m, Tottenham
- 14 thg 11, 2022: €9,50m, Celtic FC
- 22 thg 3, 2023: €11m, Celtic FC
- 26 thg 6, 2023: €13m, Celtic FC
- 30 thg 5, 2024: €14m, Celtic FC
- 10 thg 12, 2025: €13m, Celtic FC
- 5 thg 3, 2026: €10m, Celtic FC
- 20 thg 5, 2026: €9m, Celtic FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Cameron Carter-Vickers đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Cameron Carter-Vickers là Celtic FC.
Cameron Carter-Vickers mang áo số mấy?
- Cameron Carter-Vickers mang áo số 20. Câu lạc bộ là Celtic.
Cameron Carter-Vickers chơi vị trí nào?
- Cameron Carter-Vickers chơi ở vị trí Trung vệ.
Cameron Carter-Vickers bao nhiêu tuổi?
- Cameron Carter-Vickers 28 tuổi, sinh ngày 31 tháng 12, 1997.
Giá trị thị trường của Cameron Carter-Vickers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Cameron Carter-Vickers là 9,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cameron Carter-Vickers là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Cameron Carter-Vickers là 14,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2024.
Cameron Carter-Vickers đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Cameron Carter-Vickers đã thi đấu 159 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Cameron Carter-Vickers đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Cameron Carter-Vickers đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Cameron Carter-Vickers đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hoa Kỳ.
Cameron Carter-Vickers mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Cameron Carter-Vickers là Hoa Kỳ.
Cameron Carter-Vickers sinh ra ở đâu?
- Cameron Carter-Vickers sinh ra tại Southend, Anh.
Cameron Carter-Vickers cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Cameron Carter-Vickers là 1,83 m.
Cameron Carter-Vickers thuận chân nào?
- Cameron Carter-Vickers thuận chân phải.
Hợp đồng của Cameron Carter-Vickers kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Cameron Carter-Vickers có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.