CẦU THỦ
Đang thi đấu
Can Keleş
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 9, 2001
- Nơi sinh
- Wien, Áo
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
81
Bàn thắng
8
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kocaelispor | 24 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Kasimpasa | 16 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 35 | 5 | 4 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 16 | |
| 25/26 | 70 | 27 | |
| 24/25 | 77 | 24 | |
| 23/24 | 7 | 38 | |
| 2022 | 7 | 2 | |
| 2021 | 16 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,3 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,2 Tr €
vào 4 tháng 10, 2024
- 2 thg 7, 2018: €75k, Young Violets
- 1 thg 12, 2018: €50k, Young Violets
- 31 thg 7, 2020: €200k, Young Violets
- 19 thg 12, 2020: €250k, Young Violets
- 2 thg 6, 2021: €300k, Austria Vienna
- 16 thg 12, 2021: €400k, Austria Vienna
- 27 thg 5, 2022: €700k, Austria Vienna
- 12 thg 6, 2023: €600k, Austria Vienna
- 27 thg 9, 2023: €700k, Karagümrük
- 21 thg 12, 2023: €1,40m, Karagümrük
- 15 thg 3, 2024: €1,60m, Karagümrük
- 31 thg 5, 2024: €2m, Karagümrük
- 4 thg 10, 2024: €2,20m, Besiktas
- 23 thg 12, 2024: €2m, Besiktas
- 20 thg 3, 2025: €2m, Kasimpasa
- 18 thg 6, 2025: €2,20m, Kasimpasa
- 1 thg 10, 2025: €2m, Kocaelispor
- 17 thg 12, 2025: €1,80m, Kocaelispor
- 5 thg 3, 2026: €1,50m, Kocaelispor
- 21 thg 5, 2026: €1,20m, Kocaelispor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Can Keleş đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Can Keleş là Kocaelispor.
Can Keleş mang áo số mấy?
- Can Keleş mang áo số 11. Câu lạc bộ là Kasimpasa.
Can Keleş chơi vị trí nào?
- Can Keleş chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Can Keleş bao nhiêu tuổi?
- Can Keleş 25 tuổi, sinh ngày 2 tháng 9, 2001.
Giá trị thị trường của Can Keleş là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Can Keleş là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Can Keleş là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Can Keleş là 2,2 Tr €, vào ngày 4 tháng 10, 2024.
Can Keleş đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Can Keleş đã thi đấu 81 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Can Keleş đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Can Keleş mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Can Keleş là Áo.
Can Keleş sinh ra ở đâu?
- Can Keleş sinh ra tại Wien, Áo.
Can Keleş cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Can Keleş là 1,80 m.
Can Keleş thuận chân nào?
- Can Keleş thuận chân trái.
Hợp đồng của Can Keleş kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Can Keleş có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.