CẦU THỦ
Đang thi đấu
Carles Aleñá
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 1, 1998
- Nơi sinh
- Mataró, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 24 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- De la Peña & Sostres
Trận tiếp theo
LaLiga
· Mendizorrotza, Vitoria-Gasteiz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
248
Bàn thắng
9
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Deportivo Alavés | 34 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Deportivo Alavés | 14 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Getafe CF | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Getafe CF | 29 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Getafe CF | 35 | 2 | 2 | 12 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Getafe CF | 33 | 1 | 2 | 6 | 1 |
| 20/21 | LaLiga | Getafe CF | 22 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Betis Balompié | 17 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 15 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 21 | 15 | — | |
| 25/26 | 10 | 42 | — | |
| 24/25 | 11 | 19 | — | |
| 23/24 | 11 | 39 | 1 | |
| 22/23 | 11 | 38 | — | |
| 2021 | 11 | 22 | — | |
| 21/22 | 11 | 35 | — | |
| 20/21 | 6 | 22 | — | |
| 2020 | 24 | 22 | — | |
| 2019 | 19 | 12 | — | |
| 18/19 | 21 | 23 | — | |
| 17/18 | 26 | 6 | — | |
| 2016 | 37 | 1 | — | |
| 16/17 | 28 | 18 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 11 tháng 6, 2019
- 1 thg 8, 2016: €1m, Barcelona B
- 2 thg 2, 2017: €1,50m, Barcelona B
- 30 thg 6, 2017: €5m, Barcelona B
- 1 thg 1, 2018: €10m, Barcelona B
- 21 thg 12, 2018: €15m, Barcelona
- 28 thg 2, 2019: €25m, Barcelona
- 11 thg 6, 2019: €30m, Barcelona
- 20 thg 12, 2019: €20m, Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €18m, Real Betis
- 8 thg 10, 2020: €18m, Barcelona
- 5 thg 1, 2021: €15m, Barcelona
- 10 thg 6, 2021: €15m, Getafe
- 30 thg 12, 2021: €9m, Getafe
- 7 thg 11, 2022: €10m, Getafe
- 13 thg 6, 2023: €9m, Getafe
- 13 thg 10, 2023: €6m, Getafe
- 22 thg 12, 2023: €3m, Getafe
- 27 thg 12, 2024: €2,50m, Getafe
- 9 thg 6, 2025: €2,50m, Deportivo Alavés
- 2 thg 10, 2025: €3m, Deportivo Alavés
- 16 thg 3, 2026: €3,50m, Deportivo Alavés
- 5 thg 6, 2026: €3m, Deportivo Alavés
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Carles Aleñá đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Carles Aleñá là Deportivo Alavés.
Carles Aleñá mang áo số mấy?
- Carles Aleñá mang áo số 21. Câu lạc bộ là Alavés.
Carles Aleñá chơi vị trí nào?
- Carles Aleñá chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Carles Aleñá bao nhiêu tuổi?
- Carles Aleñá 28 tuổi, sinh ngày 5 tháng 1, 1998.
Giá trị thị trường của Carles Aleñá là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Carles Aleñá là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Carles Aleñá là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Carles Aleñá là 30,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 6, 2019.
Carles Aleñá đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Carles Aleñá đã thi đấu 248 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Carles Aleñá đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Carles Aleñá đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Carles Aleñá đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Carles Aleñá mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Carles Aleñá là Tây Ban Nha.
Carles Aleñá sinh ra ở đâu?
- Carles Aleñá sinh ra tại Mataró, Tây Ban Nha.
Carles Aleñá cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Carles Aleñá là 1,80 m.
Carles Aleñá thuận chân nào?
- Carles Aleñá thuận chân trái.
Hợp đồng của Carles Aleñá kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Carles Aleñá có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.