CẦU THỦ
Đang thi đấu
Carlos Bacca
Giá trị thị trường
50,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 9, 1986
- Nơi sinh
- Puerto Colombia, Colombia
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
12
Số trận
324
Bàn thắng
124
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | LaLiga | Granada CF | 17 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 23 | 5 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Villarreal CF | 19 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Villarreal CF | 33 | 6 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Villarreal CF | 35 | 15 | 6 | 9 | 0 |
| 16/17 | Serie A | AC Milan | 32 | 13 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | AC Milan | 38 | 18 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Sevilla FC | 35 | 14 | 9 | 4 | 0 |
| 12/13 | JPL | Club Brugge KV | 25 | 22 | 4 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Granada CF | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | AC Milan | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 9 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Villarreal CF | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Villarreal CF | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Sevilla FC | 13 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Club Brugge KV | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Club Brugge KV | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 21/22 | 20 | 36 | |
| 20/21 | 9 | 49 | |
| 19/20 | 9 | 39 | |
| 18/19 | 9 | 39 | |
| 17/18 | 9 | 45 | |
| 16/17 | 70 | 37 | |
| 15/16 | 70 | 45 | |
| 14/15 | 9 | 56 | |
| 13/14 | 9 | 57 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 33,3 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 4 thg 1, 2010: €1,10m, Junior FC
- 1 thg 1, 2012: €2m, Club Brugge
- 16 thg 10, 2012: €4m, Club Brugge
- 9 thg 1, 2013: €6m, Club Brugge
- 25 thg 6, 2013: €8m, Club Brugge
- 25 thg 7, 2013: €7m, Sevilla FC
- 23 thg 1, 2014: €10m, Sevilla FC
- 4 thg 8, 2014: €14m, Sevilla FC
- 23 thg 1, 2015: €20m, Sevilla FC
- 1 thg 7, 2015: €25m, Sevilla FC
- 4 thg 1, 2016: €25m, AC Milan
- 2 thg 1, 2017: €23m, AC Milan
- 8 thg 6, 2017: €18m, AC Milan
- 1 thg 1, 2018: €12m, Villarreal
- 30 thg 5, 2018: €10m, Villarreal
- 18 thg 8, 2018: €7m, Villarreal
- 21 thg 12, 2018: €5m, Villarreal
- 20 thg 12, 2019: €3m, Villarreal
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Villarreal
- 8 thg 10, 2020: €2m, Villarreal
- 5 thg 1, 2021: €1,80m, Villarreal
- 13 thg 10, 2021: €1,50m, Granada CF
- 3 thg 6, 2022: €1m, Granada CF
- 12 thg 12, 2022: €850k, Junior FC
- 12 thg 4, 2023: €600k, Junior FC
- 7 thg 7, 2023: €450k, Junior FC
- 11 thg 6, 2024: €400k, Junior FC
- 23 thg 9, 2024: €300k, Junior FC
- 10 thg 12, 2024: €200k, Junior FC
- 20 thg 6, 2025: €100k, Junior FC
- 15 thg 9, 2025: €50k, Junior FC
- 4 thg 6, 2026: €50k, Junior FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Carlos Bacca đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Carlos Bacca là Junior FC.
Carlos Bacca từng mang áo số mấy?
- Carlos Bacca đã mang áo số 20 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là Granada CF.
Carlos Bacca chơi vị trí nào?
- Carlos Bacca chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Carlos Bacca bao nhiêu tuổi?
- Carlos Bacca 40 tuổi, sinh ngày 8 tháng 9, 1986.
Giá trị thị trường của Carlos Bacca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Carlos Bacca là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Carlos Bacca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Carlos Bacca là 25,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Carlos Bacca đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Carlos Bacca đã thi đấu 324 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Carlos Bacca đã ghi được 124 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Carlos Bacca đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Carlos Bacca đã thi đấu 52 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia. Carlos Bacca đã ghi được 16 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Carlos Bacca mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Carlos Bacca là Colombia.
Carlos Bacca sinh ra ở đâu?
- Carlos Bacca sinh ra tại Puerto Colombia, Colombia.
Carlos Bacca cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Carlos Bacca là 1,81 m.
Carlos Bacca thuận chân nào?
- Carlos Bacca thuận chân phải.
Hợp đồng của Carlos Bacca kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Carlos Bacca có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.