CẦU THỦ
Đang thi đấu
Casper Højer
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 11, 1994
- Nơi sinh
- Copenhagen, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 9, 2023
- Người đại diện
- PROSPORT Management
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Estadio Caykur Didi, Rize
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
188
Bàn thắng
10
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 32 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 27 | 1 | 7 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 27 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Aarhus GF | 20 | 2 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Aarhus GF | 25 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Aarhus GF | 22 | 4 | 3 | 5 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Lyngby Boldklub | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Aarhus GF | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Lyngby Boldklub | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Aarhus GF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Lyngby Boldklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Aarhus GF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Lyngby Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 32 | 32 | |
| 24/25 | 5 | 30 | 21 | |
| 23/24 | 5 | 30 | — | |
| 2022 | 17 | 1 | — | |
| 2021 | 17 | 2 | — | |
| 20/21 | 16 | 26 | — | |
| 19/20 | 16 | 27 | — | |
| 2018 | 16 | 7 | — | |
| 18/19 | 16 | 24 | — | |
| 2017 | 17 | 25 | — | |
| 2017 | 17 | 1 | — | |
| 2016 | 17 | 1 | — | |
| 16/17 | 17 | 23 | — | |
| 2015 | 17 | 1 | — | |
| 2015 | 17 | 3 | 1 | |
| 2014 | 17 | 1 | — | |
| 2013 | 4 | 1 | — | |
| 2013 | 4 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 23 tháng 12, 2020
- 22 thg 7, 2013: €50k, Brönshöj BK
- 27 thg 12, 2013: €100k, Brönshöj BK
- 26 thg 6, 2014: €150k, Brönshöj BK
- 18 thg 12, 2014: €200k, Lyngby BK
- 25 thg 1, 2016: €150k, Lyngby BK
- 12 thg 12, 2016: €200k, Lyngby BK
- 2 thg 6, 2018: €400k, Aarhus GF
- 21 thg 12, 2018: €600k, Aarhus GF
- 8 thg 6, 2019: €700k, Aarhus GF
- 8 thg 4, 2020: €550k, Aarhus GF
- 31 thg 7, 2020: €2m, Aarhus GF
- 23 thg 12, 2020: €2,50m, Aarhus GF
- 26 thg 12, 2021: €2,20m, Sparta Prague
- 20 thg 6, 2023: €2m, Sparta Prague
- 27 thg 9, 2023: €2m, Caykur Rizespor
- 21 thg 12, 2023: €1,70m, Caykur Rizespor
- 4 thg 10, 2024: €1,50m, Caykur Rizespor
- 23 thg 12, 2024: €1,30m, Caykur Rizespor
- 20 thg 3, 2025: €1,20m, Caykur Rizespor
- 21 thg 5, 2026: €1m, Caykur Rizespor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Casper Højer đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Casper Højer là Caykur Rizespor.
Casper Højer mang áo số mấy?
- Casper Højer mang áo số 5. Câu lạc bộ là C. Rizespor.
Casper Højer chơi vị trí nào?
- Casper Højer chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Casper Højer bao nhiêu tuổi?
- Casper Højer 31 tuổi, sinh ngày 20 tháng 11, 1994.
Giá trị thị trường của Casper Højer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Casper Højer là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Casper Højer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Casper Højer là 2,5 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2020.
Casper Højer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Casper Højer đã thi đấu 188 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Casper Højer đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Casper Højer đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Casper Højer đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Casper Højer đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Casper Højer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Casper Højer là Đan Mạch.
Casper Højer sinh ra ở đâu?
- Casper Højer sinh ra tại Copenhagen, Đan Mạch.
Casper Højer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Casper Højer là 1,83 m.
Casper Højer thuận chân nào?
- Casper Højer thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.