CẦU THỦ
Đang thi đấu
Casper Nielsen
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Esbjerg, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Libera Sports
Trận tiếp theo
Belgian Pro League
· Stade Maurice Dufrasne, Liege
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
16
Số trận
308
Bàn thắng
32
Kiến tạo
26
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | JPL | Standard Liège | 18 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 24/25 | JPL | Club Brugge KV | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | JPL | Club Brugge KV | 24 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | JPL | Club Brugge KV | 32 | 7 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | JPL | Union Saint-Gilloise | 33 | 7 | 6 | 6 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Odense Boldklub | 20 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Odense Boldklub | 24 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Esbjerg fB | 17 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Odense Boldklub | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Esbjerg fB | 31 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 14/15 | Superliga | Esbjerg fB | 26 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Esbjerg fB | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Superliga | Esbjerg fB | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Europe Play Offs | Standard Liège | 8 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 3 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | Esbjerg fB | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Club Brugge KV | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Club Brugge KV | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Club Brugge KV | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Esbjerg fB | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Esbjerg fB | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 94 | 27 | 1 | |
| 24/25 | 27 | 38 | — | |
| 23/24 | 27 | 39 | — | |
| 22/23 | 27 | 40 | — | |
| 21/22 | 6 | 33 | 3 | |
| 18/19 | 11 | 25 | — | |
| 2017 | 11 | 5 | — | |
| 17/18 | 11 | 26 | — | |
| 2016 | 17 | 19 | — | |
| 15/16 | 17 | 32 | 1 | |
| 2014 | 17 | 1 | — | |
| 14/15 | 17 | 40 | — | |
| 13/14 | 17 | 28 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 700,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 7,8 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 530,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 4 tháng 11, 2022
- 25 thg 8, 2012: €50k, Esbjerg fB
- 17 thg 6, 2013: €100k, Esbjerg fB
- 10 thg 2, 2014: €150k, Esbjerg fB
- 31 thg 8, 2014: €250k, Esbjerg fB
- 2 thg 9, 2015: €300k, Esbjerg fB
- 21 thg 1, 2016: €400k, Esbjerg fB
- 12 thg 8, 2016: €500k, Esbjerg fB
- 12 thg 12, 2016: €400k, Esbjerg fB
- 27 thg 3, 2017: €500k, Odense BK
- 21 thg 6, 2017: €450k, Odense BK
- 18 thg 12, 2017: €400k, Odense BK
- 2 thg 6, 2018: €450k, Odense BK
- 8 thg 6, 2019: €600k, Odense BK
- 13 thg 11, 2019: €750k, Union SG
- 30 thg 3, 2020: €850k, Union SG
- 8 thg 4, 2020: €675k, Union SG
- 23 thg 2, 2021: €900k, Union SG
- 6 thg 10, 2021: €1,20m, Union SG
- 6 thg 1, 2022: €2,50m, Union SG
- 12 thg 4, 2022: €4,50m, Union SG
- 26 thg 5, 2022: €5,50m, Union SG
- 4 thg 11, 2022: €8m, Club Brugge
- 9 thg 6, 2023: €6,50m, Club Brugge
- 23 thg 10, 2023: €5m, Club Brugge
- 22 thg 3, 2024: €4m, Club Brugge
- 4 thg 6, 2024: €3,50m, Club Brugge
- 11 thg 12, 2024: €3m, Club Brugge
- 12 thg 6, 2025: €2,50m, Club Brugge
- 1 thg 10, 2025: €2m, Standard Liège
- 10 thg 12, 2025: €1,50m, Standard Liège
- 4 thg 6, 2026: €1,50m, Standard Liège
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Casper Nielsen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Casper Nielsen là Standard Liège.
Casper Nielsen mang áo số mấy?
- Casper Nielsen mang áo số 94. Câu lạc bộ là Standard Liège.
Casper Nielsen chơi vị trí nào?
- Casper Nielsen chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Casper Nielsen bao nhiêu tuổi?
- Casper Nielsen 32 tuổi, sinh ngày 29 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Casper Nielsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Casper Nielsen là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Casper Nielsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Casper Nielsen là 8,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 11, 2022.
Casper Nielsen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Casper Nielsen đã thi đấu 308 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Casper Nielsen đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Casper Nielsen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Casper Nielsen là Đan Mạch.
Casper Nielsen sinh ra ở đâu?
- Casper Nielsen sinh ra tại Esbjerg, Đan Mạch.
Casper Nielsen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Casper Nielsen là 1,82 m.
Casper Nielsen thuận chân nào?
- Casper Nielsen thuận chân phải.
Hợp đồng của Casper Nielsen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Casper Nielsen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.