CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Castro
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 4, 1988
- Nơi sinh
- Gondomar, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
14
Số trận
362
Bàn thắng
32
Kiến tạo
41
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | Moreirense FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Moreirense FC | 14 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SC Braga | 24 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SC Braga | 21 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 21 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Göztepe | 32 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Göztepe | 31 | 1 | 9 | 3 | 1 |
| 17/18 | Süper Lig | Göztepe | 33 | 4 | 9 | 7 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Kasimpasa | 33 | 6 | 3 | 5 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Kasimpasa | 33 | 4 | 4 | 5 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Kasimpasa | 32 | 5 | 1 | 8 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Kasimpasa | 33 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Porto | 17 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Champions League Qu. | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SC Braga | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SC Braga | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 8 | 15 | — | |
| 2024 | 8 | 2 | — | |
| 23/24 | 88 | 20 | — | |
| 22/23 | 88 | 37 | — | |
| 21/22 | 88 | 33 | — | |
| 20/21 | 88 | 30 | — | |
| 19/20 | 8 | 34 | 1 | |
| 18/19 | 8 | 31 | — | |
| 17/18 | 8 | 33 | — | |
| 16/17 | 8 | 33 | 10 | |
| 15/16 | 8 | 33 | 5 | |
| 14/15 | 88 | 32 | — | |
| 13/14 | 88 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 2,1 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
5,8 Tr €
vào 18 tháng 1, 2016
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Castro từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Castro trước đây là Moreirense FC.
Castro từng mang áo số mấy?
- Castro đã mang áo số 8 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Moreirense.
Castro từng chơi vị trí nào?
- Castro đã chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Castro bao nhiêu tuổi?
- Castro 38 tuổi, sinh ngày 2 tháng 4, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Castro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Castro là 5,8 Tr €, vào ngày 18 tháng 1, 2016.
Castro đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Castro đã thi đấu 362 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Castro đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Castro mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Castro là Bồ Đào Nha.
Castro sinh ra ở đâu?
- Castro sinh ra tại Gondomar, Bồ Đào Nha.
Castro cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Castro là 1,81 m.
Castro từng thuận chân nào?
- Castro từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.