CẦU THỦ
Đang thi đấu
César Azpilicueta
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 8, 1989
- Nơi sinh
- Pamplona, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
22
Số trận
551
Bàn thắng
16
Kiến tạo
54
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 17 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Atlético de Madrid | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Atlético de Madrid | 25 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Chelsea FC | 25 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Chelsea FC | 27 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Chelsea FC | 26 | 1 | 2 | 5 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Chelsea FC | 36 | 2 | 6 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 38 | 1 | 6 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 37 | 2 | 6 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Chelsea FC | 38 | 1 | 5 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Chelsea FC | 37 | 2 | 4 | 7 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Chelsea FC | 29 | 0 | 3 | 1 | 1 |
| 13/14 | Premier League | Chelsea FC | 29 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Chelsea FC | 27 | 0 | 6 | 4 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Chelsea FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Chelsea FC | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Chelsea FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Club World Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Chelsea FC | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Chelsea FC | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Chelsea FC | 7 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Chelsea FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Chelsea FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Chelsea FC | 10 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Chelsea FC | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2012 | Club World Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3 | 3 | — | |
| 25/26 | 3 | 22 | 2 | |
| 24/25 | 3 | 42 | — | |
| 23/24 | 3 | 41 | — | |
| 22/23 | 28 | 41 | 17 | |
| 21/22 | 28 | 51 | 35 | |
| 20/21 | 28 | 57 | 37 | |
| 19/20 | 28 | 52 | 48 | |
| 18/19 | 28 | 52 | 48 | |
| 17/18 | 28 | 51 | 19 | |
| 16/17 | 28 | 44 | 1 | |
| 15/16 | 28 | 51 | — | |
| 14/15 | 28 | 45 | — | |
| 13/14 | 28 | 50 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 8,8 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 23 tháng 3, 2018
- 28 thg 8, 2007: €400k, CA Osasuna
- 4 thg 2, 2008: €1,20m, CA Osasuna
- 22 thg 7, 2008: €2m, CA Osasuna
- 15 thg 10, 2008: €3,60m, CA Osasuna
- 22 thg 7, 2009: €5m, CA Osasuna
- 2 thg 12, 2009: €6m, CA Osasuna
- 8 thg 4, 2010: €7m, CA Osasuna
- 24 thg 5, 2011: €6,50m, Marseille
- 23 thg 5, 2012: €7,50m, Marseille
- 9 thg 9, 2012: €9m, Chelsea
- 28 thg 1, 2013: €14m, Chelsea
- 2 thg 7, 2013: €18m, Chelsea
- 12 thg 8, 2014: €20m, Chelsea
- 12 thg 2, 2015: €21m, Chelsea
- 1 thg 7, 2015: €23m, Chelsea
- 9 thg 2, 2016: €20m, Chelsea
- 20 thg 2, 2017: €25m, Chelsea
- 28 thg 6, 2017: €30m, Chelsea
- 2 thg 1, 2018: €35m, Chelsea
- 23 thg 3, 2018: €40m, Chelsea
- 13 thg 6, 2019: €35m, Chelsea
- 10 thg 12, 2019: €30m, Chelsea
- 8 thg 4, 2020: €24m, Chelsea
- 13 thg 10, 2020: €20m, Chelsea
- 17 thg 12, 2020: €17m, Chelsea
- 31 thg 5, 2021: €13m, Chelsea
- 23 thg 12, 2021: €11m, Chelsea
- 15 thg 6, 2022: €9m, Chelsea
- 3 thg 11, 2022: €8m, Chelsea
- 20 thg 6, 2023: €5m, Chelsea
- 22 thg 12, 2023: €4m, Atlético
- 21 thg 3, 2024: €3m, Atlético
- 7 thg 6, 2024: €2m, Atlético
- 27 thg 12, 2024: €1,80m, Atlético
- 9 thg 6, 2025: €1,50m, Atlético
- 12 thg 12, 2025: €1,20m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2026: €1m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
César Azpilicueta đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của César Azpilicueta là Sevilla FC.
César Azpilicueta mang áo số mấy?
- César Azpilicueta mang áo số 3. Câu lạc bộ là Atlético.
César Azpilicueta chơi vị trí nào?
- César Azpilicueta chơi ở vị trí Trung vệ.
César Azpilicueta bao nhiêu tuổi?
- César Azpilicueta 37 tuổi, sinh ngày 28 tháng 8, 1989.
Giá trị thị trường của César Azpilicueta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của César Azpilicueta là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của César Azpilicueta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của César Azpilicueta là 40,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 3, 2018.
César Azpilicueta đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, César Azpilicueta đã thi đấu 551 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, César Azpilicueta đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
César Azpilicueta đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- César Azpilicueta đã thi đấu 44 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. César Azpilicueta đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
César Azpilicueta mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của César Azpilicueta là Tây Ban Nha.
César Azpilicueta sinh ra ở đâu?
- César Azpilicueta sinh ra tại Pamplona, Tây Ban Nha.
César Azpilicueta cao bao nhiêu?
- Chiều cao của César Azpilicueta là 1,78 m.
César Azpilicueta thuận chân nào?
- César Azpilicueta thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.