CẦU THỦ
Đang thi đấu
Chancel Mbemba
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Kinshasa, Zaire
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Congo - Kinshasa
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Decathlon Arena - Stade Pierre-Mauroy, Lille
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
327
Bàn thắng
25
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | LOSC Lille | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 25 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 36 | 5 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Porto | 31 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Porto | 27 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Porto | 26 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | FC Porto | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Newcastle United | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Newcastle United | 33 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 14/15 | JPL | RSC Anderlecht | 20 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 13/14 | JPL | RSC Anderlecht | 25 | 3 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | FC Porto | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Pro L. Supercup | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | LOSC Lille | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Olympique Marseille | 13 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | Olympique Marseille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Olympique Marseille | 5 | 2 | 1 | 0 | 1 |
| 21/22 | Champions League | FC Porto | 5 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 21/22 | Europa League | FC Porto | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Porto | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Porto | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | RSC Anderlecht | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | RSC Anderlecht | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 41 | — | |
| 25/26 | 22 | 7 | 7 | |
| 23/24 | 99 | 42 | 5 | |
| 22/23 | 99 | 41 | — | |
| 21/22 | 19 | 43 | — | |
| 20/21 | 19 | 41 | — | |
| 19/20 | 19 | 48 | — | |
| 18/19 | 19 | 17 | — | |
| 17/18 | 18 | 13 | — | |
| 15/16 | 18 | 34 | — | |
| 14/15 | 22 | 27 | — | |
| 13/14 | 22 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 27 tháng 3, 2023
- 12 thg 8, 2013: €500k, RSC Anderlecht
- 8 thg 10, 2013: €1,50m, RSC Anderlecht
- 10 thg 2, 2014: €4m, RSC Anderlecht
- 7 thg 1, 2015: €6m, RSC Anderlecht
- 24 thg 6, 2015: €8m, RSC Anderlecht
- 14 thg 10, 2015: €10m, Newcastle
- 27 thg 2, 2017: €8m, Newcastle
- 28 thg 6, 2017: €7m, Newcastle
- 28 thg 5, 2018: €6m, Newcastle
- 1 thg 11, 2018: €4,50m, Porto
- 11 thg 1, 2019: €4m, Porto
- 7 thg 6, 2019: €3,50m, Porto
- 30 thg 12, 2019: €4m, Porto
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Porto
- 17 thg 8, 2020: €8m, Porto
- 28 thg 1, 2021: €11m, Porto
- 25 thg 3, 2021: €13m, Porto
- 21 thg 5, 2021: €16m, Porto
- 27 thg 12, 2021: €15m, Porto
- 31 thg 5, 2022: €17m, Porto
- 2 thg 11, 2022: €17m, Marseille
- 27 thg 3, 2023: €20m, Marseille
- 16 thg 10, 2023: €15m, Marseille
- 7 thg 10, 2024: €8m, Marseille
- 10 thg 12, 2024: €5m, Marseille
- 24 thg 3, 2025: €3m, Marseille
- 3 thg 6, 2025: €2m, Marseille
- 15 thg 12, 2025: €2,50m, LOSC Lille
- 1 thg 6, 2026: €2m, LOSC Lille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Chancel Mbemba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Chancel Mbemba là LOSC Lille.
Chancel Mbemba mang áo số mấy?
- Chancel Mbemba mang áo số 18. Câu lạc bộ là Lille.
Chancel Mbemba chơi vị trí nào?
- Chancel Mbemba chơi ở vị trí Trung vệ.
Chancel Mbemba bao nhiêu tuổi?
- Chancel Mbemba 32 tuổi, sinh ngày 8 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Chancel Mbemba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Chancel Mbemba là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chancel Mbemba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chancel Mbemba là 20,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 3, 2023.
Chancel Mbemba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Chancel Mbemba đã thi đấu 327 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Chancel Mbemba đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Chancel Mbemba đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Chancel Mbemba đã thi đấu 111 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Congo - Kinshasa. Chancel Mbemba đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Chancel Mbemba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Chancel Mbemba là Congo - Kinshasa.
Chancel Mbemba sinh ra ở đâu?
- Chancel Mbemba sinh ra tại Kinshasa, Zaire.
Chancel Mbemba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Chancel Mbemba là 1,82 m.
Chancel Mbemba thuận chân nào?
- Chancel Mbemba thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.