CẦU THỦ
Đang thi đấu
Chicharito
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
22 tháng 8, 2023
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 6, 1988
- Nơi sinh
- Guadalajara, Mexico
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Mexico
- Người đại diện
- 7DS
Trận tiếp theo
Liga MX
· Estadio Jalisco, Guadalajara
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
9
Số trận
250
Bàn thắng
89
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | LaLiga | Sevilla FC | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | West Ham United | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | West Ham United | 25 | 7 | 3 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | West Ham United | 28 | 8 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 26 | 11 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 28 | 17 | 3 | 6 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 7 | 7 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester United | 24 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Manchester United | 22 | 10 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | West Ham United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Manchester United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester United | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Sevilla FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester United | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14 | 6 | 2 | |
| 19/20 | 14 | 22 | — | |
| 2019 | 17 | 1 | — | |
| 18/19 | 17 | 30 | — | |
| 17/18 | 17 | 33 | — | |
| 16/17 | 7 | 38 | — | |
| 15/16 | 7 | 40 | — | |
| 2015 | 14 | 6 | — | |
| 14/15 | 14 | 52 | — | |
| 2014 | 14 | 3 | — | |
| 13/14 | 14 | 43 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 13 tháng 10, 2016
- 25 thg 1, 2008: €125k, Deportivo Guadalajara
- 2 thg 12, 2008: €450k, Deportivo Guadalajara
- 8 thg 6, 2009: €1,50m, Deportivo Guadalajara
- 17 thg 12, 2009: €2,25m, Deportivo Guadalajara
- 27 thg 4, 2010: €6m, Deportivo Guadalajara
- 13 thg 8, 2010: €8m, Deportivo Guadalajara
- 1 thg 2, 2011: €11m, Deportivo Guadalajara
- 8 thg 8, 2011: €19m, Deportivo Guadalajara
- 6 thg 2, 2012: €20m, Deportivo Guadalajara
- 24 thg 6, 2012: €18m, Deportivo Guadalajara
- 28 thg 1, 2013: €22m, Deportivo Guadalajara
- 15 thg 1, 2014: €16m, Deportivo Guadalajara
- 12 thg 8, 2014: €14m, Deportivo Guadalajara
- 23 thg 1, 2015: €10m, Deportivo Guadalajara
- 15 thg 2, 2016: €18m, Deportivo Guadalajara
- 22 thg 7, 2016: €22m, Deportivo Guadalajara
- 13 thg 10, 2016: €25m, Deportivo Guadalajara
- 7 thg 2, 2017: €22m, Deportivo Guadalajara
- 19 thg 6, 2017: €18m, Deportivo Guadalajara
- 28 thg 5, 2018: €15m, Deportivo Guadalajara
- 17 thg 10, 2018: €12m, Deportivo Guadalajara
- 20 thg 12, 2019: €9m, Deportivo Guadalajara
- 28 thg 2, 2020: €8,50m, Deportivo Guadalajara
- 8 thg 4, 2020: €6,80m, Deportivo Guadalajara
- 26 thg 8, 2020: €6,50m, Deportivo Guadalajara
- 13 thg 11, 2020: €3m, Deportivo Guadalajara
- 18 thg 12, 2020: €2m, Deportivo Guadalajara
- 22 thg 8, 2023: €1m, Deportivo Guadalajara
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Chicharito đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Chicharito là Deportivo Guadalajara.
Chicharito mang áo số mấy?
- Chicharito mang áo số 14. Câu lạc bộ là Chivas.
Chicharito chơi vị trí nào?
- Chicharito chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Chicharito bao nhiêu tuổi?
- Chicharito 38 tuổi, sinh ngày 1 tháng 6, 1988.
Giá trị thị trường của Chicharito là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Chicharito là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 8, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chicharito là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chicharito là 25,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 10, 2016.
Chicharito đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Chicharito đã thi đấu 250 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Chicharito đã ghi được 89 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Chicharito đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Chicharito đã thi đấu 109 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mexico. Chicharito đã ghi được 52 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Chicharito mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Chicharito là Mexico.
Chicharito sinh ra ở đâu?
- Chicharito sinh ra tại Guadalajara, Mexico.
Chicharito cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Chicharito là 1,75 m.
Chicharito thuận chân nào?
- Chicharito thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.