CẦU THỦ
Đang thi đấu
Chidera Ejuke
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 1, 1998
- Nơi sinh
- Zaria, Nigeria
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Nigeria
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Aneke/PMG
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadi Ciutat de València, Manises
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
196
Bàn thắng
26
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 27 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Sevilla FC | 25 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | JPL | Royal Antwerp FC | 21 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Hertha BSC | 20 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 30 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 25 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | SC Heerenveen | 25 | 9 | 4 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Hertha BSC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Royal Antwerp FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Nigeria | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 36 | |
| 24/25 | 21 | 29 | |
| 23/24 | 19 | 33 | |
| 22/23 | 40 | 21 | |
| 21/22 | 11 | 34 | |
| 20/21 | 11 | 33 | |
| 19/20 | 8 | 29 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 7 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 11,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 29 tháng 12, 2021
- 23 thg 12, 2017: €300k, Vålerenga
- 30 thg 12, 2018: €400k, Vålerenga
- 1 thg 8, 2019: €2m, Heerenveen
- 18 thg 12, 2019: €3m, Heerenveen
- 12 thg 3, 2020: €4,50m, Heerenveen
- 8 thg 4, 2020: €4m, Heerenveen
- 12 thg 8, 2020: €5,50m, Heerenveen
- 19 thg 10, 2020: €8m, CSKA Moscow
- 29 thg 12, 2021: €9m, CSKA Moscow
- 2 thg 6, 2022: €7,50m, CSKA Moscow
- 9 thg 11, 2022: €7,50m, Hertha BSC
- 22 thg 6, 2023: €5,50m, Hertha BSC
- 23 thg 10, 2023: €4,50m, Royal Antwerp
- 19 thg 12, 2023: €5m, Royal Antwerp
- 22 thg 3, 2024: €6m, Royal Antwerp
- 27 thg 12, 2024: €6m, Sevilla FC
- 9 thg 6, 2025: €4m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2026: €4m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Chidera Ejuke đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Chidera Ejuke là Sevilla FC.
Chidera Ejuke mang áo số mấy?
- Chidera Ejuke mang áo số 21. Câu lạc bộ là Sevilla FC.
Chidera Ejuke chơi vị trí nào?
- Chidera Ejuke chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Chidera Ejuke bao nhiêu tuổi?
- Chidera Ejuke 28 tuổi, sinh ngày 2 tháng 1, 1998.
Giá trị thị trường của Chidera Ejuke là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Chidera Ejuke là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chidera Ejuke là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chidera Ejuke là 9,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2021.
Chidera Ejuke đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Chidera Ejuke đã thi đấu 196 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Chidera Ejuke đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Chidera Ejuke đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Chidera Ejuke đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nigeria. Chidera Ejuke đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Chidera Ejuke mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Chidera Ejuke là Nigeria.
Chidera Ejuke sinh ra ở đâu?
- Chidera Ejuke sinh ra tại Zaria, Nigeria.
Chidera Ejuke cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Chidera Ejuke là 1,76 m.
Chidera Ejuke thuận chân nào?
- Chidera Ejuke thuận chân phải.
Hợp đồng của Chidera Ejuke kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Chidera Ejuke có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.