CẦU THỦ
Đang thi đấu
Chinedu Geoffrey
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 1 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- Lagos, Nigeria
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Nigeria
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2027
- Người đại diện
- Football Family
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
24
Bàn thắng
4
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Olimpik Donetsk | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | Olimpik Donetsk | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 99 | 8 | |
| 2025 | 9 | 4 | |
| 2024 | 9 | 10 | |
| 2019 | 99 | 14 | |
| 2018 | 9 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 330,0 N € | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
- 14 thg 12, 2017: €300k, Rabotnicki
- 26 thg 5, 2018: €250k, Rabotnicki
- 12 thg 12, 2018: €200k, Rabotnicki
- 29 thg 5, 2019: €150k, Rabotnicki
- 8 thg 1, 2020: €200k, Olimpik Donetsk
- 21 thg 7, 2020: €250k, JK Trans Narva
- 6 thg 4, 2021: €250k, FC Lahti
- 2 thg 8, 2021: €200k, FC Lahti
- 25 thg 7, 2022: €150k, FC Lahti
- 27 thg 10, 2022: €100k, FC Lahti
- 22 thg 6, 2023: €100k, Radnicki 1923
- 27 thg 12, 2023: €300k, Radnicki 1923
- 17 thg 6, 2024: €200k, LN Tieren
- 14 thg 11, 2024: €600k, FC Astana
- 6 thg 11, 2025: €900k, FC Astana
- 25 thg 3, 2026: €1m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 26 thg 5, 2026: €1m, PFK Krylya Sovetov Samara
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Chinedu Geoffrey đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Chinedu Geoffrey là PFK Krylya Sovetov Samara.
Chinedu Geoffrey từng mang áo số mấy?
- Chinedu Geoffrey đã mang áo số 99 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là KS Samara.
Chinedu Geoffrey chơi vị trí nào?
- Chinedu Geoffrey chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Chinedu Geoffrey bao nhiêu tuổi?
- Chinedu Geoffrey 28 tuổi, sinh ngày 1 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Chinedu Geoffrey là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Chinedu Geoffrey là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Chinedu Geoffrey đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Chinedu Geoffrey đã thi đấu 24 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Chinedu Geoffrey đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Chinedu Geoffrey mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Chinedu Geoffrey là Nigeria.
Chinedu Geoffrey sinh ra ở đâu?
- Chinedu Geoffrey sinh ra tại Lagos, Nigeria.
Chinedu Geoffrey cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Chinedu Geoffrey là 1,92 m.
Chinedu Geoffrey thuận chân nào?
- Chinedu Geoffrey thuận chân phải.
Hợp đồng của Chinedu Geoffrey kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Chinedu Geoffrey có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.