CẦU THỦ
Đang thi đấu
Chiquinho
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 2, 2000
- Nơi sinh
- Cascais, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Quinas
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal 22 de Junho, Vila Nova de Famalicão
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
85
Bàn thắng
10
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | FC Alverca | 20 | 2 | 5 | 5 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | RCD Mallorca | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Famalicão | 27 | 5 | 4 | 10 | 1 |
| 21/22 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 15 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 8 | 0 | 3 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Stoke City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | GD Estoril Praia | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 20 | |
| 24/25 | 20 | 33 | |
| 2024 | 23 | 1 | |
| 2024 | 23 | 1 | |
| 23/24 | 10 | 27 | |
| 2023 | 20 | 1 | |
| 2022 | 20 | 16 | |
| 21/22 | 7 | 17 | |
| 2020 | 7 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
- 2 thg 11, 2020: €150k, Estoril
- 29 thg 6, 2021: €250k, Estoril
- 21 thg 9, 2021: €700k, Estoril
- 27 thg 12, 2021: €1m, Estoril
- 29 thg 3, 2022: €2,50m, Wolves
- 15 thg 6, 2022: €3m, Wolves
- 3 thg 11, 2022: €2,50m, Wolves
- 20 thg 6, 2023: €2m, Wolves
- 27 thg 12, 2023: €1,80m, Famalicão
- 8 thg 3, 2024: €2m, Famalicão
- 6 thg 6, 2024: €3m, Famalicão
- 27 thg 12, 2024: €2,50m, RCD Mallorca
- 9 thg 6, 2025: €2m, RCD Mallorca
- 18 thg 12, 2025: €2m, FC Alverca
- 28 thg 5, 2026: €5m, FC Alverca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Chiquinho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Chiquinho là FC Alverca.
Chiquinho mang áo số mấy?
- Chiquinho mang áo số 10. Câu lạc bộ là Alverca.
Chiquinho chơi vị trí nào?
- Chiquinho chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Chiquinho bao nhiêu tuổi?
- Chiquinho 26 tuổi, sinh ngày 5 tháng 2, 2000.
Giá trị thị trường của Chiquinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Chiquinho là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Chiquinho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Chiquinho đã thi đấu 85 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Chiquinho đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Chiquinho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Chiquinho là Bồ Đào Nha.
Chiquinho sinh ra ở đâu?
- Chiquinho sinh ra tại Cascais, Bồ Đào Nha.
Chiquinho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Chiquinho là 1,79 m.
Chiquinho thuận chân nào?
- Chiquinho thuận chân phải.
Hợp đồng của Chiquinho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Chiquinho có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.