CẦU THỦ
Đang thi đấu
Chris Smalling
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 11, 1989
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2024
- Người đại diện
- OmniSports
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al Majma'a Sport City Stadium, Al Majma'ah
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
15
Số trận
392
Bàn thắng
24
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 32 | 3 | 1 | 7 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 27 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 16 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 30 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 24 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 29 | 4 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester United | 18 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 35 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 25 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester United | 25 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Manchester United | 15 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester United | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester United | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Manchester United | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester United | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Manchester United | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 34 | — | |
| 2024 | 6 | 3 | — | |
| 24/25 | 5 | 31 | — | |
| 23/24 | 6 | 22 | — | |
| 22/23 | 6 | 51 | 3 | |
| 21/22 | 6 | 31 | — | |
| 20/21 | 6 | 23 | — | |
| 19/20 | 6 | 38 | — | |
| 18/19 | 12 | 38 | 1 | |
| 17/18 | 12 | 50 | 1 | |
| 16/17 | 12 | 36 | 14 | |
| 15/16 | 12 | 53 | 3 | |
| 14/15 | 12 | 34 | — | |
| 13/14 | 12 | 39 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2016
- 22 thg 2, 2009: €50k, Fulham
- 25 thg 6, 2009: €150k, Fulham
- 7 thg 10, 2009: €1m, Fulham
- 24 thg 1, 2010: €2m, Fulham
- 13 thg 8, 2010: €3m, Man Utd
- 1 thg 2, 2011: €5m, Man Utd
- 8 thg 8, 2011: €8m, Man Utd
- 6 thg 2, 2012: €15m, Man Utd
- 28 thg 1, 2013: €14m, Man Utd
- 2 thg 7, 2013: €12m, Man Utd
- 12 thg 2, 2015: €11m, Man Utd
- 1 thg 7, 2015: €14m, Man Utd
- 9 thg 2, 2016: €19m, Man Utd
- 1 thg 6, 2016: €20m, Man Utd
- 28 thg 6, 2017: €18m, Man Utd
- 13 thg 6, 2019: €20m, Man Utd
- 12 thg 12, 2019: €20m, Roma
- 8 thg 4, 2020: €16m, Roma
- 25 thg 8, 2020: €20m, Man Utd
- 29 thg 12, 2020: €17m, Roma
- 23 thg 3, 2021: €15m, Roma
- 3 thg 6, 2021: €12m, Roma
- 28 thg 12, 2021: €8m, Roma
- 20 thg 12, 2023: €3,50m, Roma
- 5 thg 6, 2024: €2,50m, Roma
- 13 thg 12, 2024: €2m, Al-Fayha FC
- 27 thg 5, 2025: €1,50m, Al-Fayha FC
- 18 thg 12, 2025: €1,20m, Al-Fayha FC
- 4 thg 6, 2026: €1m, Al-Fayha FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Chris Smalling đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Chris Smalling là Al-Fayha FC.
Chris Smalling mang áo số mấy?
- Chris Smalling mang áo số 5. Câu lạc bộ là Al-Fayha.
Chris Smalling chơi vị trí nào?
- Chris Smalling chơi ở vị trí Trung vệ.
Chris Smalling bao nhiêu tuổi?
- Chris Smalling 36 tuổi, sinh ngày 22 tháng 11, 1989.
Giá trị thị trường của Chris Smalling là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Chris Smalling là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chris Smalling là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chris Smalling là 20,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2016.
Chris Smalling đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Chris Smalling đã thi đấu 392 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Chris Smalling đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Chris Smalling đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Chris Smalling đã thi đấu 31 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Chris Smalling đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Chris Smalling mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Chris Smalling là Anh.
Chris Smalling sinh ra ở đâu?
- Chris Smalling sinh ra tại London, Anh.
Chris Smalling cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Chris Smalling là 1,94 m.
Chris Smalling thuận chân nào?
- Chris Smalling thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.