CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Christian Benteke
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
22 tháng 8, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 12, 1990
- Nơi sinh
- Kinshasa, Zaire
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Bỉ
- Người đại diện
- MLA Management
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
11
Số trận
316
Bàn thắng
95
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Premier League | Crystal Palace | 25 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Crystal Palace | 30 | 10 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Crystal Palace | 24 | 2 | 1 | 4 | 1 |
| 18/19 | Premier League | Crystal Palace | 16 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Crystal Palace | 31 | 3 | 6 | 6 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Crystal Palace | 36 | 15 | 2 | 10 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 29 | 9 | 3 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Aston Villa | 29 | 13 | 2 | 1 | 1 |
| 13/14 | Premier League | Aston Villa | 26 | 10 | 2 | 4 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Aston Villa | 34 | 19 | 4 | 9 | 0 |
| 12/13 | JPL | KRC Genk | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Crystal Palace | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Crystal Palace | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Crystal Palace | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Liverpool FC | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Aston Villa | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | Liverpool FC | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | KRC Genk | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20 | 16 | 16 | |
| 21/22 | 20 | 42 | — | |
| 20/21 | 20 | 35 | — | |
| 19/20 | 17 | 27 | — | |
| 18/19 | 17 | 23 | — | |
| 17/18 | 17 | 31 | — | |
| 16/17 | 17 | 38 | — | |
| 15/16 | 9 | 45 | 1 | |
| 14/15 | 20 | 34 | — | |
| 13/14 | 20 | 27 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 14 tháng 10, 2015
- 15 thg 3, 2008: €250k, D.C. United
- 20 thg 4, 2009: €500k, D.C. United
- 22 thg 5, 2009: €1m, D.C. United
- 4 thg 9, 2009: €650k, D.C. United
- 25 thg 1, 2010: €850k, D.C. United
- 28 thg 7, 2010: €1,50m, D.C. United
- 6 thg 10, 2010: €1,20m, D.C. United
- 3 thg 4, 2012: €2m, D.C. United
- 17 thg 6, 2012: €3m, D.C. United
- 9 thg 9, 2012: €9m, D.C. United
- 28 thg 1, 2013: €12m, D.C. United
- 2 thg 7, 2013: €18m, D.C. United
- 18 thg 9, 2013: €21m, D.C. United
- 15 thg 1, 2014: €18m, D.C. United
- 12 thg 8, 2014: €15m, D.C. United
- 12 thg 2, 2015: €14m, D.C. United
- 1 thg 7, 2015: €20m, D.C. United
- 14 thg 10, 2015: €35m, D.C. United
- 9 thg 2, 2016: €30m, D.C. United
- 1 thg 6, 2016: €27m, D.C. United
- 28 thg 6, 2017: €28m, D.C. United
- 2 thg 1, 2018: €22m, D.C. United
- 19 thg 12, 2018: €20m, D.C. United
- 13 thg 6, 2019: €15m, D.C. United
- 10 thg 12, 2019: €13m, D.C. United
- 8 thg 4, 2020: €10,50m, D.C. United
- 13 thg 10, 2020: €9m, D.C. United
- 23 thg 12, 2021: €7m, D.C. United
- 15 thg 6, 2022: €6m, D.C. United
- 18 thg 8, 2022: €5m, D.C. United
- 8 thg 11, 2022: €3m, D.C. United
- 22 thg 8, 2023: €2,50m, D.C. United
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Christian Benteke từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Christian Benteke trước đây là D.C. United.
Christian Benteke từng mang áo số mấy?
- Christian Benteke đã mang áo số 20 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là D.C. United.
Christian Benteke chơi vị trí nào?
- Christian Benteke chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Christian Benteke bao nhiêu tuổi?
- Christian Benteke 35 tuổi, sinh ngày 3 tháng 12, 1990.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Christian Benteke là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Christian Benteke là 2,5 Tr €, vào ngày 22 tháng 8, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Christian Benteke là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Christian Benteke là 35,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 10, 2015.
Christian Benteke đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Christian Benteke đã thi đấu 316 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Christian Benteke đã ghi được 95 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Christian Benteke đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Christian Benteke đã thi đấu 45 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bỉ. Christian Benteke đã ghi được 18 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Christian Benteke mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Christian Benteke là Bỉ.
Christian Benteke sinh ra ở đâu?
- Christian Benteke sinh ra tại Kinshasa, Zaire.
Christian Benteke cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Christian Benteke là 1,90 m.
Christian Benteke thuận chân nào?
- Christian Benteke thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.