CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Christian Clemens
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 8, 1991
- Nơi sinh
- Köln, Đức
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Đức
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
8
Số trận
106
Bàn thắng
10
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Bundesliga | 1.FC Köln | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FC Köln | 14 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FC Köln | 12 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 28 | 5 | 4 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 11 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | SV Darmstadt 98 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | 1.FC Köln | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2022 | 17 | 4 | |
| 2021 | 20 | 1 | |
| 2020 | 17 | 2 | |
| 2020 | 17 | 1 | |
| 2018 | 17 | 1 | |
| 2017 | 17 | 18 | |
| 17/18 | 17 | 26 | |
| 2016 | 27 | 9 | |
| 2015 | 27 | 10 | |
| 15/16 | 27 | 31 | |
| 2014 | 11 | 21 | |
| 2013 | 11 | 22 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 29 tháng 6, 2013
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Christian Clemens từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Christian Clemens trước đây là 1.FC Köln.
Christian Clemens từng mang áo số mấy?
- Christian Clemens đã mang áo số 17 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Lechia Gdansk.
Christian Clemens từng chơi vị trí nào?
- Christian Clemens đã chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Christian Clemens bao nhiêu tuổi?
- Christian Clemens 35 tuổi, sinh ngày 4 tháng 8, 1991.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Christian Clemens là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Christian Clemens là 3,5 Tr €, vào ngày 29 tháng 6, 2013.
Christian Clemens đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Christian Clemens đã thi đấu 106 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Christian Clemens đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Christian Clemens mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Christian Clemens là Đức.
Christian Clemens sinh ra ở đâu?
- Christian Clemens sinh ra tại Köln, Đức.
Christian Clemens cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Christian Clemens là 1,80 m.
Christian Clemens từng thuận chân nào?
- Christian Clemens từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.