CẦU THỦ
Đang thi đấu
Christian Eriksen
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- Middelfart, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
2. Bundesliga
· Max-Morlock-Stadion, Nürnberg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
547
Bàn thắng
97
Kiến tạo
147
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 31 | 3 | 10 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester United | 23 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 22 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 28 | 1 | 8 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Brentford FC | 11 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 26 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Tottenham Hotspur | 20 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 17 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Tottenham Hotspur | 35 | 8 | 12 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Tottenham Hotspur | 37 | 10 | 11 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Tottenham Hotspur | 36 | 8 | 16 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Tottenham Hotspur | 35 | 6 | 15 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Tottenham Hotspur | 38 | 10 | 2 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Tottenham Hotspur | 25 | 7 | 9 | 3 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 4 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 33 | 10 | 16 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 3 | 1 | 6 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Manchester United | 9 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 8 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Tottenham Hotspur | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Tottenham Hotspur | 12 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Tottenham Hotspur | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Tottenham Hotspur | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Tottenham Hotspur | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Tottenham Hotspur | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Tottenham Hotspur | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Tottenham Hotspur | 9 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 1 | 4 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 33 | 9 | |
| 24/25 | 14 | 54 | — | |
| 23/24 | 14 | 42 | — | |
| 2022 | 21 | 11 | — | |
| 22/23 | 14 | 41 | — | |
| 2020 | 24 | 26 | — | |
| 20/21 | 24 | 47 | — | |
| 19/20 | 23 | 31 | — | |
| 18/19 | 23 | 49 | — | |
| 17/18 | 23 | 48 | — | |
| 16/17 | 23 | 49 | — | |
| 15/16 | 23 | 46 | — | |
| 14/15 | 23 | 46 | — | |
| 13/14 | 23 | 38 | — | |
| 2013 | 8 | 5 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 27,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 14,2 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
100,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 21 thg 1, 2010: €200k, Ajax
- 24 thg 2, 2010: €500k, Ajax
- 11 thg 4, 2010: €2m, Ajax
- 1 thg 8, 2010: €3m, Ajax
- 17 thg 1, 2011: €3,50m, Ajax
- 28 thg 2, 2011: €5m, Ajax
- 15 thg 6, 2011: €7m, Ajax
- 3 thg 9, 2011: €9m, Ajax
- 5 thg 1, 2012: €13m, Ajax
- 30 thg 6, 2012: €16m, Ajax
- 28 thg 5, 2013: €18m, Ajax
- 15 thg 1, 2014: €18m, Tottenham
- 12 thg 8, 2014: €20m, Tottenham
- 12 thg 2, 2015: €27m, Tottenham
- 9 thg 2, 2016: €29m, Tottenham
- 1 thg 8, 2016: €31m, Tottenham
- 20 thg 2, 2017: €35m, Tottenham
- 28 thg 6, 2017: €40m, Tottenham
- 23 thg 10, 2017: €50m, Tottenham
- 2 thg 1, 2018: €70m, Tottenham
- 28 thg 5, 2018: €80m, Tottenham
- 5 thg 3, 2019: €85m, Tottenham
- 13 thg 6, 2019: €100m, Tottenham
- 10 thg 12, 2019: €90m, Tottenham
- 3 thg 3, 2020: €85m, Inter
- 8 thg 4, 2020: €68m, Inter
- 25 thg 8, 2020: €60m, Inter
- 29 thg 10, 2020: €50m, Inter
- 29 thg 12, 2020: €35m, Inter
- 26 thg 5, 2021: €40m, Inter
- 15 thg 12, 2021: €15m, Inter
- 15 thg 6, 2022: €20m, Brentford
- 15 thg 9, 2022: €22m, Man Utd
- 3 thg 11, 2022: €25m, Man Utd
- 20 thg 6, 2023: €22m, Man Utd
- 9 thg 10, 2023: €18m, Man Utd
- 19 thg 12, 2023: €13m, Man Utd
- 14 thg 3, 2024: €10m, Man Utd
- 27 thg 5, 2024: €8m, Man Utd
- 16 thg 12, 2024: €6m, Man Utd
- 30 thg 5, 2025: €4m, Man Utd
- 19 thg 12, 2025: €3m, VfL Wolfsburg
- 27 thg 5, 2026: €2,50m, VfL Wolfsburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Christian Eriksen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Christian Eriksen là VfL Wolfsburg.
Christian Eriksen mang áo số mấy?
- Christian Eriksen mang áo số 24. Câu lạc bộ là Wolfsburg.
Christian Eriksen chơi vị trí nào?
- Christian Eriksen chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Christian Eriksen bao nhiêu tuổi?
- Christian Eriksen 34 tuổi, sinh ngày 14 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường của Christian Eriksen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Christian Eriksen là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Christian Eriksen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Christian Eriksen là 100,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Christian Eriksen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Christian Eriksen đã thi đấu 547 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Christian Eriksen đã ghi được 97 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Christian Eriksen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Christian Eriksen đã thi đấu 151 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Christian Eriksen đã ghi được 46 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Christian Eriksen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Christian Eriksen là Đan Mạch.
Christian Eriksen sinh ra ở đâu?
- Christian Eriksen sinh ra tại Middelfart, Đan Mạch.
Christian Eriksen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Christian Eriksen là 1,82 m.
Christian Eriksen thuận chân nào?
- Christian Eriksen thuận chân phải.
Hợp đồng của Christian Eriksen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Christian Eriksen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.