CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Chuba Akpom
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
3 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 10, 1995
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Anh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
14
Số trận
195
Bàn thắng
54
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 16 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | LOSC Lille | 14 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 25 | 11 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 24 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 23 | 7 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 20 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | JPL | Sint-Truidense VV | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Middlesbrough FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 8 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Hull City | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Ajax Amsterdam | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 6 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | LOSC Lille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Ajax Amsterdam | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 29 | 2 | |
| 2025 | 24 | 16 | |
| 24/25 | 10 | 35 | |
| 23/24 | 10 | 40 | |
| 2023 | 29 | 1 | |
| 21/22 | 47 | 31 | |
| 2021 | 10 | 1 | |
| 2020 | 47 | 3 | |
| 19/20 | 47 | 34 | |
| 18/19 | 47 | 44 | |
| 2018 | 32 | 6 | |
| 17/18 | 32 | 7 | |
| 2016 | 32 | 1 | |
| 2016 | 19 | 1 | |
| 14/15 | 38 | 10 | |
| 13/14 | 37 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 12,3 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 4,3 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2023
- 25 thg 7, 2013: €250k, Arsenal U21
- 12 thg 2, 2015: €1m, Arsenal U21
- 24 thg 9, 2015: €1m, Hull City
- 1 thg 8, 2016: €1m, Arsenal
- 27 thg 2, 2017: €1m, Brighton
- 28 thg 6, 2017: €1m, Arsenal
- 3 thg 6, 2018: €1,20m, Sint-Truiden
- 7 thg 12, 2018: €1,25m, PAOK
- 7 thg 2, 2019: €1,50m, PAOK
- 21 thg 5, 2019: €3m, PAOK
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, PAOK
- 4 thg 8, 2020: €3,20m, PAOK
- 15 thg 10, 2020: €3,50m, Middlesbrough
- 10 thg 3, 2021: €3,20m, Middlesbrough
- 1 thg 11, 2021: €3,20m, PAOK
- 27 thg 10, 2022: €2,80m, Middlesbrough
- 24 thg 3, 2023: €7m, Middlesbrough
- 1 thg 6, 2023: €12m, Middlesbrough
- 15 thg 12, 2023: €12m, Ajax
- 14 thg 10, 2024: €10m, Ajax
- 17 thg 12, 2024: €8m, Ajax
- 3 thg 6, 2025: €7m, LOSC Lille
- 3 thg 12, 2025: €6m, Ipswich
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Chuba Akpom từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Chuba Akpom trước đây là LOSC Lille.
Chuba Akpom từng mang áo số mấy?
- Chuba Akpom đã mang áo số 29 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Ipswich.
Chuba Akpom chơi vị trí nào?
- Chuba Akpom chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Chuba Akpom bao nhiêu tuổi?
- Chuba Akpom 31 tuổi, sinh ngày 9 tháng 10, 1995.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Chuba Akpom là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Chuba Akpom là 6,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chuba Akpom là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Chuba Akpom là 12,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2023.
Chuba Akpom đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Chuba Akpom đã thi đấu 195 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Chuba Akpom đã ghi được 54 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Chuba Akpom đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Chuba Akpom đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Chuba Akpom đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Chuba Akpom mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Chuba Akpom là Anh.
Chuba Akpom sinh ra ở đâu?
- Chuba Akpom sinh ra tại London, Anh.
Chuba Akpom cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Chuba Akpom là 1,83 m.
Chuba Akpom thuận chân nào?
- Chuba Akpom thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.