CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ciro Immobile
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 20 tháng 2, 1990
- Nơi sinh
- Torre Annunziata, Italy
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- GEA FIRST
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
528
Bàn thắng
273
Kiến tạo
73
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Paris FC | 12 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 25/26 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 30 | 15 | 4 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 31 | 7 | 1 | 8 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 31 | 12 | 5 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 31 | 27 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 35 | 20 | 7 | 4 | 1 |
| 19/20 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 37 | 36 | 8 | 8 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 36 | 15 | 6 | 6 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 33 | 29 | 8 | 3 | 1 |
| 16/17 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 36 | 23 | 3 | 5 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Torino FC | 14 | 5 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Sevilla FC | 8 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 24 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Torino FC | 33 | 22 | 3 | 12 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Genoa CFC | 33 | 5 | 3 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | Bologna Football Club 1909 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Torino FC | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 8 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 5 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 9 | 8 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Sevilla FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 36 | 12 | 1 | |
| 25/26 | 17 | 13 | — | |
| 24/25 | 17 | 40 | — | |
| 23/24 | 17 | 44 | 30 | |
| 22/23 | 17 | 38 | 32 | |
| 21/22 | 17 | 40 | 39 | |
| 20/21 | 17 | 42 | 27 | |
| 19/20 | 17 | 44 | 5 | |
| 18/19 | 17 | 46 | 3 | |
| 17/18 | 17 | 47 | 2 | |
| 16/17 | 17 | 41 | — | |
| 2016 | 10 | 14 | — | |
| 15/16 | 11 | 21 | — | |
| 14/15 | 9 | 46 | — | |
| 13/14 | 9 | 34 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 18,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2018
- 17 thg 11, 2009: €150k, Juventus U19
- 20 thg 10, 2010: €300k, AC Siena
- 7 thg 6, 2011: €300k, Grosseto
- 2 thg 12, 2011: €400k, Pescara
- 1 thg 1, 2012: €1m, Pescara
- 2 thg 2, 2012: €4,50m, Pescara
- 6 thg 6, 2012: €6,50m, Pescara
- 14 thg 1, 2013: €7,50m, Genoa
- 19 thg 6, 2013: €7m, Genoa
- 7 thg 1, 2014: €8,50m, Torino
- 10 thg 3, 2014: €12m, Torino
- 1 thg 7, 2014: €18m, Torino
- 4 thg 2, 2015: €18m, Dortmund
- 29 thg 3, 2015: €15m, Dortmund
- 1 thg 7, 2015: €12m, Dortmund
- 23 thg 11, 2015: €10m, Sevilla FC
- 1 thg 6, 2016: €10m, Torino
- 15 thg 7, 2016: €10m, Sevilla FC
- 2 thg 1, 2017: €13m, Lazio
- 28 thg 3, 2017: €15m, Lazio
- 8 thg 6, 2017: €20m, Lazio
- 13 thg 10, 2017: €25m, Lazio
- 29 thg 12, 2017: €35m, Lazio
- 24 thg 3, 2018: €45m, Lazio
- 7 thg 6, 2018: €50m, Lazio
- 6 thg 6, 2019: €40m, Lazio
- 12 thg 12, 2019: €45m, Lazio
- 3 thg 3, 2020: €50m, Lazio
- 8 thg 4, 2020: €40m, Lazio
- 25 thg 8, 2020: €45m, Lazio
- 25 thg 5, 2021: €38m, Lazio
- 28 thg 12, 2021: €30m, Lazio
- 7 thg 6, 2022: €27m, Lazio
- 11 thg 11, 2022: €23m, Lazio
- 21 thg 3, 2023: €18m, Lazio
- 15 thg 6, 2023: €15m, Lazio
- 20 thg 12, 2023: €10m, Lazio
- 12 thg 3, 2024: €7m, Lazio
- 5 thg 6, 2024: €4m, Lazio
- 4 thg 10, 2024: €3,80m, Besiktas
- 23 thg 12, 2024: €3,30m, Besiktas
- 20 thg 3, 2025: €2,80m, Besiktas
- 18 thg 6, 2025: €2,20m, Besiktas
- 23 thg 12, 2025: €2m, Bologna Football Club 1909
- 1 thg 6, 2026: €1,80m, Paris FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ciro Immobile đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ciro Immobile là Bologna Football Club 1909.
Ciro Immobile từng mang áo số mấy?
- Ciro Immobile đã mang áo số 36 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Paris FC.
Ciro Immobile chơi vị trí nào?
- Ciro Immobile chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ciro Immobile bao nhiêu tuổi?
- Ciro Immobile 36 tuổi, sinh ngày 20 tháng 2, 1990.
Giá trị thị trường của Ciro Immobile là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ciro Immobile là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ciro Immobile là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ciro Immobile là 50,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2018.
Ciro Immobile đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ciro Immobile đã thi đấu 528 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ciro Immobile đã ghi được 273 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ciro Immobile đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ciro Immobile đã thi đấu 57 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Ciro Immobile đã ghi được 17 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ciro Immobile mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ciro Immobile là Italy.
Ciro Immobile sinh ra ở đâu?
- Ciro Immobile sinh ra tại Torre Annunziata, Italy.
Ciro Immobile cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ciro Immobile là 1,85 m.
Ciro Immobile thuận chân nào?
- Ciro Immobile thuận chân phải.
Hợp đồng của Ciro Immobile kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ciro Immobile có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.