CẦU THỦ
Đang thi đấu
Clément Lenglet
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 17 tháng 6, 1995
- Nơi sinh
- Beauvais, Pháp
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
LaLiga
· Mendizorrotza, Vitoria-Gasteiz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
362
Bàn thắng
15
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Atlético de Madrid | 19 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Atlético de Madrid | 23 | 2 | 1 | 9 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Aston Villa | 14 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 26 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 21 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | FC Barcelona | 33 | 1 | 0 | 11 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | FC Barcelona | 28 | 2 | 1 | 11 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 23 | 1 | 0 | 8 | 1 |
| 17/18 | LaLiga | Sevilla FC | 35 | 3 | 1 | 9 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Nancy-Lorraine | 18 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Sevilla FC | 17 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Aston Villa | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 9 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Sevilla FC | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atlético de Madrid | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sevilla FC | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 55 | — | |
| 24/25 | 15 | 48 | — | |
| 23/24 | 17 | 47 | — | |
| 22/23 | 34 | 48 | — | |
| 21/22 | 15 | 47 | — | |
| 20/21 | 15 | 51 | 1 | |
| 19/20 | 15 | 47 | — | |
| 18/19 | 15 | 43 | — | |
| 2017 | 5 | 22 | — | |
| 17/18 | 5 | 55 | — | |
| 2016 | 2 | 18 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 35,9 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 5,4 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 11 tháng 6, 2019
- 26 thg 9, 2013: €150k, AS Nancy B
- 20 thg 11, 2014: €300k, AS Nancy
- 6 thg 6, 2015: €1,50m, AS Nancy
- 4 thg 2, 2016: €2,50m, AS Nancy
- 24 thg 1, 2017: €5m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2017: €7,50m, Sevilla FC
- 1 thg 1, 2018: €15m, Sevilla FC
- 22 thg 3, 2018: €20m, Sevilla FC
- 30 thg 5, 2018: €25m, Sevilla FC
- 12 thg 7, 2018: €36m, Barcelona
- 31 thg 10, 2018: €40m, Barcelona
- 28 thg 2, 2019: €50m, Barcelona
- 11 thg 6, 2019: €60m, Barcelona
- 8 thg 4, 2020: €48m, Barcelona
- 8 thg 10, 2020: €50m, Barcelona
- 5 thg 1, 2021: €40m, Barcelona
- 19 thg 3, 2021: €25m, Barcelona
- 13 thg 10, 2021: €18m, Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €14m, Barcelona
- 3 thg 6, 2022: €12m, Barcelona
- 3 thg 11, 2022: €12m, Tottenham
- 20 thg 6, 2023: €10m, Tottenham
- 19 thg 12, 2023: €8m, Aston Villa
- 14 thg 3, 2024: €10m, Aston Villa
- 11 thg 10, 2024: €5m, Atlético de Madrid
- 27 thg 12, 2024: €7,50m, Atlético de Madrid
- 12 thg 12, 2025: €6m, Atlético de Madrid
- 16 thg 3, 2026: €5m, Atlético de Madrid
- 5 thg 6, 2026: €4m, Atlético de Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Clément Lenglet đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Clément Lenglet là Atlético de Madrid.
Clément Lenglet mang áo số mấy?
- Clément Lenglet mang áo số 15. Câu lạc bộ là Atlético.
Clément Lenglet chơi vị trí nào?
- Clément Lenglet chơi ở vị trí Trung vệ.
Clément Lenglet bao nhiêu tuổi?
- Clément Lenglet 31 tuổi, sinh ngày 17 tháng 6, 1995.
Giá trị thị trường của Clément Lenglet là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Clément Lenglet là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Clément Lenglet là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Clément Lenglet là 60,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 6, 2019.
Clément Lenglet đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Clément Lenglet đã thi đấu 362 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Clément Lenglet đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Clément Lenglet đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Clément Lenglet đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Clément Lenglet đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Clément Lenglet mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Clément Lenglet là Pháp.
Clément Lenglet sinh ra ở đâu?
- Clément Lenglet sinh ra tại Beauvais, Pháp.
Clément Lenglet cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Clément Lenglet là 1,86 m.
Clément Lenglet thuận chân nào?
- Clément Lenglet thuận chân trái.
Hợp đồng của Clément Lenglet kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Clément Lenglet có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.